FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Thứ hạng Việt Nam: 99

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain1995.881995.880Châu Âu
2 Argentina Argentina1970.371970.370Nam Mỹ
3 France France1948.971948.970Châu Âu
4 Anh Anh1922.831922.830Châu Âu
5 Brazil Brazil1804.921804.920Nam Mỹ
6 Morocco Morocco1803.991803.990Châu Phi
7 Portugal Portugal1787.851787.850Châu Âu
8 Belgium Belgium1778.361778.360Châu Âu
9 Netherlands Netherlands1775.541775.540Châu Âu
10 Mexico Mexico1754.31754.30Bắc Trung Mỹ
11 Colombia Colombia1739.891739.890Nam Mỹ
12 Germany Germany1726.221726.220Châu Âu
13 Croatia Croatia1723.051723.050Châu Âu
14 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1710.881710.880Châu Âu
15 Italia Italia1704.731704.730Châu Âu
16Hoa Kỳ Hoa Kỳ1690.331690.330Bắc Trung Mỹ
17 Nhật Bản Nhật Bản1673.681673.680Châu Á
18 Senegal Senegal1653.431653.430Châu Phi
19 Na Uy Na Uy1651.291651.290Châu Âu
20 Uruguay Uruguay1634.71634.70Nam Mỹ
21 Denmark Denmark1619.471619.470Châu Âu
22 Iran Iran1609.851609.850Châu Á
23 Áo Áo1598.821598.820Châu Âu
24 Ai Cập Ai Cập1597.041597.040Châu Phi
25 Ecuador Ecuador1592.591592.590Nam Mỹ
26Nigeria Nigeria1585.021585.020Châu Phi
27 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1582.541582.540Châu Âu
28 Australia Australia1581.511581.510Châu Á
29 Algeria Algeria1576.81576.80Châu Phi
30 Canada Canada1571.341571.340Bắc Trung Mỹ
31 Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1565.471565.470Châu Phi
32 Hàn Quốc Hàn Quốc1558.721558.720Châu Á
33 Ukraine Ukraine1549.291549.290Châu Âu
34 Paraguay Paraguay1542.481542.480Nam Mỹ
35 Russia Russia1529.61529.60Châu Âu
36 Ba Lan Ba Lan1526.181526.180Châu Âu
37 Thụy Điển Thụy Điển1525.581525.580Châu Âu
38 Wales Wales1516.951516.950Châu Âu
39 Hungary Hungary1506.391506.390Châu Âu
40 Serbia Serbia1502.131502.130Châu Âu
41 Congo DR Congo DR1495.481495.480Châu Phi
42 Scotland Scotland1491.221491.220Châu Âu
43 Cameroon Cameroon1481.241481.240Châu Phi
44 Panama Panama1478.411478.410Bắc Trung Mỹ
45 Slovakia Slovakia1473.661473.660Châu Âu
46Greece Greece1473.191473.190Châu Âu
47Venezuela Venezuela1469.181469.180Nam Mỹ
48 SÉC SÉC1467.261467.260Châu Âu
49Chile Chile1458.21458.20Nam Mỹ
50Peru Peru1457.691457.690Nam Mỹ
51 Costa Rica Costa Rica1456.031456.030Bắc Trung Mỹ
52 Romania Romania1455.891455.890Châu Âu
53Mali Mali1455.591455.590Châu Phi
54 Nam Phi Nam Phi1451.241451.240Châu Phi
55Ireland Ireland1441.11441.10Châu Âu
56 Slovenia Slovenia1441.091441.090Châu Âu
57 Tunisia Tunisia1426.581426.580Châu Phi
58 Saudi Arabia Saudi Arabia1425.521425.520Châu Á
59 Qatar Qatar1411.061411.060Châu Á
60 Uzbekistan Uzbekistan1409.731409.730Châu Á
61 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1408.931408.930Châu Âu
62Burkina Faso Burkina Faso1406.991406.990Châu Phi
63 Iraq Iraq1404.171404.170Châu Á
64 Cape Verde Cape Verde1402.971402.970Châu Phi
65 Ghana Ghana138713870Châu Phi
66Honduras Honduras1378.971378.970Bắc Trung Mỹ
67 Albania Albania1376.031376.030Châu Âu
68United Arab Emirates United Arab Emirates1370.471370.470Châu Á
69Macedonia Macedonia1369.161369.160Châu Âu
70Northern Ireland Northern Ireland1365.31365.30Châu Âu
71Jamaica Jamaica1357.841357.840Bắc Trung Mỹ
72Georgia Georgia1355.261355.260Châu Âu
73 Jordan Jordan1350.411350.410Châu Á
74Iceland Iceland1342.771342.770Châu Âu
75Phần Lan Phần Lan1341.921341.920Châu Âu
76Israel Israel1333.91333.90Châu Âu
77Bolivia Bolivia132613260Nam Mỹ
78Kosovo Kosovo1319.121319.120Châu Âu
79Oman Oman1306.91306.90Châu Á
80Montenegro Montenegro1301.981301.980Châu Âu
81Guinea Guinea1295.61295.60Châu Phi
82 Curacao Curacao1285.641285.640Bắc Trung Mỹ
83Syria Syria1283.051283.050Châu Á
84Gabon Gabon1272.511272.510Châu Phi
85Bulgaria Bulgaria1271.681271.680Châu Âu
86 New Zealand New Zealand1269.81269.80Châu Đại Dương
87Angola Angola1265.581265.580Châu Phi
88 Haiti Haiti1264.581264.580Bắc Trung Mỹ
89Uganda Uganda1264.091264.090Châu Phi
90Zambia Zambia1255.821255.820Châu Phi
91Trung Quốc Trung Quốc1254.811254.810Châu Á
92Bahrain Bahrain1254.411254.410Châu Á
93 Thái Lan Thái Lan1253.541250.82.73Châu Á
94Benin Benin1252.171252.170Châu Phi
95Palestine Palestine1243.711243.710Châu Á
96Belarus Belarus1242.881242.880Châu Âu
97Guatemala Guatemala1238.741238.740Bắc Trung Mỹ
98Luxembourg Luxembourg1232.821232.820Châu Âu
99 Việt Nam Việt Nam1227.331227.2.12Châu Á
100El Salvador El Salvador1225.341225.340Bắc Trung Mỹ
101Tajikistan Tajikistan1224.191224.190Châu Á
102Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1219.591219.590Bắc Trung Mỹ
103Mozambique Mozambique1218.621218.620Châu Phi
104Madagascar Madagascar1202.691202.690Châu Phi
105Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1195.21195.20Châu Phi
106Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1192.161192.160Châu Á
107Armenia Armenia1189.631189.630Châu Âu
108Comoros Comoros1187.911187.910Châu Phi
109Kenya Kenya1185.081185.080Châu Phi
110Libya Libya1182.081182.080Châu Phi
111Kazakhstan Kazakhstan1180.781180.780Châu Âu
112Tanzania Tanzania1180.271180.270Châu Phi
113Mauritanie Mauritanie1176.681176.680Châu Phi
114Niger Niger1175.331175.330Châu Phi
115Lebanon Lebanon1172.221172.220Châu Á
116 Indonesia Indonesia1159.681157.142.54Châu Á
117Gambia Gambia1159.641159.640Châu Phi
118Sudan Sudan1157.221157.220Châu Phi
119Togo Togo1152.761152.760Châu Phi
120Korea DPR Korea DPR1151.051151.050Châu Á
121Namibia Namibia1148.841148.840Châu Phi
122Sierra Leone Sierra Leone1147.561147.560Châu Phi
123Faroe Islands Faroe Islands1136.591136.590Châu Âu
124Cyprus Cyprus1133.251133.250Châu Âu
125Suriname Suriname1132.431132.430Bắc Trung Mỹ
126Azerbaijan Azerbaijan113211320Châu Âu
127Estonia Estonia1130.641130.640Châu Âu
128Rwanda Rwanda1126.621126.620Châu Phi
129Malawi Malawi1122.051122.050Châu Phi
130Zimbabwe Zimbabwe1119.781119.780Châu Phi
131Nicaragua Nicaragua1114.631114.630Bắc Trung Mỹ
132Guinea-Bissau Guinea-Bissau1108.381108.380Châu Phi
133Kuwait Kuwait1106.471106.470Châu Á
134Congo Congo1105.961105.960Châu Phi
135Philippines Philippines1099.531100.95-1.42Châu Á
136 Malaysia Malaysia1088.171086.221.95Châu Á
137Latvia Latvia1085.661085.660Châu Âu
138Ấn Độ Ấn Độ1084.931084.930Châu Á
139Central African Republic Central African Republic1080.821080.820Châu Phi
140Liberia Liberia1080.441080.440Châu Phi
141Turkmenistan Turkmenistan1078.651078.650Châu Á
142Burundi Burundi1078.011078.010Châu Phi
143Ethiopia Ethiopia1077.521077.520Châu Phi
144Dominican Republic Dominican Republic1076.51076.50Bắc Trung Mỹ
145Yemen Yemen1065.241065.240Châu Á
146Lesotho Lesotho1064.291064.290Châu Phi
147Botswana Botswana1063.631063.630Châu Phi
148Singapore Singapore1062.051057.954.1Châu Á
149Lithuania Lithuania1056.851056.850Châu Âu
150Guyana Guyana1049.321049.320Bắc Trung Mỹ
151New Caledonia New Caledonia1036.951036.950Châu Đại Dương
152St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1036.331036.330Bắc Trung Mỹ
153Solomon Islands Solomon Islands1031.891031.890Châu Đại Dương
154Puerto Rico Puerto Rico1024.31024.30Bắc Trung Mỹ
155Fiji Fiji1024.171024.170Châu Đại Dương
156Hong Kong Hong Kong1024.161024.160Châu Á
157Tahiti Tahiti1019.041019.040Châu Đại Dương
158Myanmar Myanmar1010.21009.39.81Châu Á
159Moldova Moldova1008.241008.240Châu Âu
160Vanuatu Vanuatu1002.531002.530Châu Đại Dương
161Malta Malta992.79992.790Châu Âu
162Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda986.58986.580Bắc Trung Mỹ
163Grenada Grenada981.82981.820Bắc Trung Mỹ
164Cuba Cuba981.42981.420Bắc Trung Mỹ
165Eswatini Eswatini979.01979.010Châu Phi
166St Lucia St Lucia976.71976.710Bắc Trung Mỹ
167Bermuda Bermuda975.05975.050Bắc Trung Mỹ
168Papua New Guinea Papua New Guinea974.9974.90Châu Đại Dương
169South Sudan South Sudan970.94970.940Châu Phi
170St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines968.27968.270Bắc Trung Mỹ
171Afghanistan Afghanistan968.07968.070Châu Á
172 Andorra Andorra946.43946.430Châu Âu
173Maldives Maldives943.92943.920Châu Á
174Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa923.78923.780Châu Á
175 Campuchia Campuchia919.02922.32-3.3Châu Á
176Montserrat Montserrat916.75916.750Bắc Trung Mỹ
177Nepal Nepal914.54914.540Châu Á
178Mauritius Mauritius911.49911.490Châu Phi
179Barbados Barbados909.89909.890Bắc Trung Mỹ
180 Belize Belize9079070Bắc Trung Mỹ
181Bangladesh Bangladesh902.93902.930Châu Á
182Dominica Dominica897.69897.690Bắc Trung Mỹ
183Tchad Tchad896.85896.850Châu Phi
184Eritrea Eritrea887.06887.060Châu Phi
185Lào Lào880.95885.03-4.07Châu Á
186Cook Islands Cook Islands877.53877.530Châu Đại Dương
187Sri Lanka Sri Lanka876.86876.860Châu Á
188Samoa Samoa876.41876.410Châu Đại Dương
189Aruba Aruba875.61875.610Bắc Trung Mỹ
190Mongolia Mongolia874.47874.470Châu Á
191 America America871.61871.610Châu Đại Dương
192Bhutan Bhutan870.81870.810Châu Á
193Macau Macau858.03858.030Châu Á
194Brunei Brunei857.73857.730Châu Á
195São Tomé and Príncipe São Tomé and Príncipe855.44855.440Châu Phi
196Djibouti Djibouti853.58853.580Châu Phi
197Cayman Islands Cayman Islands850.06850.060Bắc Trung Mỹ
198Pakistan Pakistan840.28840.280Châu Á
199Somalia Somalia839.17839.170Châu Phi
200Tonga Tonga835.64835.640Châu Đại Dương
201Đông Timor Đông Timor827.54831-3.46Châu Á
202Gibraltar Gibraltar820.26820.260Châu Âu
203Guam Guam819.54819.540Châu Á
204Seychelles Seychelles804.16804.160Châu Phi
205Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands803.98803.980Bắc Trung Mỹ
206Liechtenstein Liechtenstein797.7797.70Châu Âu
207Bahamas Bahamas786.82786.820Bắc Trung Mỹ
208US Virgin Islands US Virgin Islands779.76779.760Bắc Trung Mỹ
209British Virgin Islands British Virgin Islands777.41777.410Bắc Trung Mỹ
210Anguilla Anguilla760.25760.250Bắc Trung Mỹ
211San Marino San Marino721.2721.20Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 08 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X