FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Thứ hạng Việt Nam: 99

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 France France1877.321877.320Châu Âu
2 Spain Spain1876.41876.40Châu Âu
3 Argentina Argentina1874.811874.810Nam Mỹ
4 Anh Anh1825.971825.970Châu Âu
5 Portugal Portugal1763.831763.830Châu Âu
6 Brazil Brazil1761.161761.160Nam Mỹ
7 Netherlands Netherlands1757.871757.870Châu Âu
8 Morocco Morocco1755.871755.870Châu Phi
9 Belgium Belgium1734.711734.710Châu Âu
10 Germany Germany1730.371730.370Châu Âu
11 Croatia Croatia1717.071717.070Châu Âu
12 Italia Italia1700.371700.370Châu Âu
13Colombia Colombia1693.091693.090Nam Mỹ
14 Senegal Senegal1688.991688.990Châu Phi
15 Mexico Mexico1681.031681.030Bắc Trung Mỹ
16Hoa Kỳ Hoa Kỳ1673.131673.130Bắc Trung Mỹ
17 Uruguay Uruguay1673.071673.070Nam Mỹ
18 Nhật Bản Nhật Bản1660.431660.430Châu Á
19 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1649.41649.40Châu Âu
20 Denmark Denmark1620.811620.810Châu Âu
21 Iran Iran1615.31615.30Châu Á
22 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1599.041599.040Châu Âu
23 Ecuador Ecuador1594.781594.780Nam Mỹ
24 Áo Áo1593.451593.450Châu Âu
25 Hàn Quốc Hàn Quốc1588.661588.660Châu Á
26Nigeria Nigeria1585.091585.090Châu Phi
27 Australia Australia1580.671580.670Châu Á
28Algeria Algeria1564.261564.260Châu Phi
29 Ai Cập Ai Cập1563.241563.240Châu Phi
30 Canada Canada1556.481556.480Bắc Trung Mỹ
31Na Uy Na Uy1550.941550.940Châu Âu
32 Ukraine Ukraine1546.881546.880Châu Âu
33Panama Panama1540.641540.640Bắc Trung Mỹ
34Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1532.981532.980Châu Phi
35 Ba Lan Ba Lan152815280Châu Âu
36 Russia Russia1525.61525.60Châu Âu
37 Wales Wales1524.291524.290Châu Âu
38 Thụy Điển Thụy Điển1514.771514.770Châu Âu
39 Serbia Serbia1508.651508.650Châu Âu
40Paraguay Paraguay1503.51503.50Nam Mỹ
41 SÉC SÉC1501.381501.380Châu Âu
42 Hungary Hungary1500.581500.580Châu Âu
43 Scotland Scotland1498.351498.350Châu Âu
44 Tunisia Tunisia1483.051483.050Châu Phi
45 Cameroon Cameroon1481.241481.240Châu Phi
46 Congo DR Congo DR1478.351478.350Châu Phi
47Greece Greece1475.821475.820Châu Âu
48 Slovakia Slovakia1473.941473.940Châu Âu
49Venezuela Venezuela1468.051468.050Nam Mỹ
50Uzbekistan Uzbekistan1465.341465.340Châu Á
51 Costa Rica Costa Rica1459.91459.90Bắc Trung Mỹ
52Mali Mali1459.131459.130Châu Phi
53Peru Peru1455.871455.870Nam Mỹ
54Chile Chile1455.281455.280Nam Mỹ
55 Qatar Qatar1454.961454.960Châu Á
56 Romania Romania1451.161451.160Châu Âu
57 Iraq Iraq1447.141447.140Châu Á
58 Slovenia Slovenia1446.441446.440Châu Âu
59Ireland Ireland1436.631436.630Châu Âu
60Nam Phi Nam Phi1429.731429.730Châu Phi
61 Saudi Arabia Saudi Arabia1421.431421.430Châu Á
62Burkina Faso Burkina Faso1412.491412.490Châu Phi
63Jordan Jordan1391.451391.450Châu Á
64 Albania Albania1388.061388.060Châu Âu
65 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1385.841385.840Châu Âu
66Honduras Honduras1380.271380.270Bắc Trung Mỹ
67Macedonia Macedonia1372.041372.040Châu Âu
68United Arab Emirates United Arab Emirates1370.471370.470Châu Á
69Cape Verde Cape Verde1366.131366.130Châu Phi
70Northern Ireland Northern Ireland1362.161362.160Châu Âu
71Jamaica Jamaica135813580Bắc Trung Mỹ
72Georgia Georgia1350.181350.180Châu Âu
73Phần Lan Phần Lan1346.411346.410Châu Âu
74 Ghana Ghana1346.311346.310Châu Phi
75Iceland Iceland1345.071345.070Châu Âu
76Bolivia Bolivia1329.421329.420Nam Mỹ
77Israel Israel1328.331328.330Châu Âu
78Kosovo Kosovo1318.831318.830Châu Âu
79Oman Oman1313.461313.460Châu Á
80Guinea Guinea1300.011300.010Châu Phi
81Montenegro Montenegro1295.521295.520Châu Âu
82Curacao Curacao1294.651294.650Bắc Trung Mỹ
83Haiti Haiti1291.711291.710Bắc Trung Mỹ
84Syria Syria1288.561288.560Châu Á
85New Zealand New Zealand1281.571281.570Châu Đại Dương
86Bulgaria Bulgaria1278.91278.90Châu Âu
87Gabon Gabon1272.511272.510Châu Phi
88Uganda Uganda1264.091264.090Châu Phi
89Angola Angola1263.11263.10Châu Phi
90Benin Benin1258.981258.980Châu Phi
91Bahrain Bahrain1258.531258.530Châu Á
92Zambia Zambia1255.821255.820Châu Phi
93 Thái Lan Thái Lan1252.141252.140Châu Á
94Trung Quốc Trung Quốc1251.61251.60Châu Á
95Palestine Palestine1244.731244.730Châu Á
96Guatemala Guatemala1243.471243.470Bắc Trung Mỹ
97Belarus Belarus1235.821235.820Châu Âu
98Luxembourg Luxembourg1227.771227.770Châu Âu
99 Việt Nam Việt Nam1225.681225.680Châu Á
100El Salvador El Salvador1225.261225.260Bắc Trung Mỹ
101Mozambique Mozambique1224.311224.310Châu Phi
102Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1222.941222.940Bắc Trung Mỹ
103Tajikistan Tajikistan1221.781221.780Châu Á
104Madagascar Madagascar1203.761203.760Châu Phi
105Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1195.21195.20Châu Phi
106Armenia Armenia1191.421191.420Châu Âu
107Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1191.141191.140Châu Á
108Lebanon Lebanon1187.961187.960Châu Á
109Comoros Comoros1187.911187.910Châu Phi
110Kazakhstan Kazakhstan1182.961182.960Châu Âu
111Kenya Kenya1182.231182.230Châu Phi
112Libya Libya1182.081182.080Châu Phi
113Tanzania Tanzania1180.271180.270Châu Phi
114Niger Niger1179.661179.660Châu Phi
115Mauritanie Mauritanie1170.721170.720Châu Phi
116Gambia Gambia1160.381160.380Châu Phi
117Sudan Sudan1157.221157.220Châu Phi
118Korea DPR Korea DPR1151.051151.050Châu Á
119Sierra Leone Sierra Leone1148.981148.980Châu Phi
120Namibia Namibia1148.841148.840Châu Phi
121Togo Togo1147.311147.310Châu Phi
122 Indonesia Indonesia1144.881144.880Châu Á
123Faroe Islands Faroe Islands1137.141137.140Châu Âu
124Azerbaijan Azerbaijan1136.671136.670Châu Âu
125Suriname Suriname1132.431132.430Bắc Trung Mỹ
126Cyprus Cyprus1128.331128.330Châu Âu
127Malawi Malawi1128.031128.030Châu Phi
128Rwanda Rwanda1126.621126.620Châu Phi
129Estonia Estonia1121.11121.10Châu Âu
130Zimbabwe Zimbabwe1118.121118.120Châu Phi
131Nicaragua Nicaragua1115.131115.130Bắc Trung Mỹ
132Guinea-Bissau Guinea-Bissau1108.381108.380Châu Phi
133Congo Congo1105.961105.960Châu Phi
134Kuwait Kuwait1105.11105.10Châu Á
135Philippines Philippines1094.11094.10Châu Á
136Ấn Độ Ấn Độ1091.031091.030Châu Á
137Latvia Latvia1090.571090.570Châu Âu
138 Malaysia Malaysia1086.221086.220Châu Á
139Central African Republic Central African Republic1083.571083.570Châu Phi
140Liberia Liberia1079.021079.020Châu Phi
141Turkmenistan Turkmenistan1078.651078.650Châu Á
142Burundi Burundi1078.011078.010Châu Phi
143Dominican Republic Dominican Republic1077.951077.950Bắc Trung Mỹ
144 Ethiopia Ethiopia1071.551071.550Châu Phi
145Lesotho Lesotho1067.131067.130Châu Phi
146Botswana Botswana1063.631063.630Châu Phi
147Singapore Singapore1059.531059.530Châu Á
148Lithuania Lithuania1058.421058.420Châu Âu
149Yemen Yemen1049.491049.490Châu Á
150Guyana Guyana1049.321049.320Bắc Trung Mỹ
151New Caledonia New Caledonia1036.951036.950Châu Đại Dương
152St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1036.331036.330Bắc Trung Mỹ
153Solomon Islands Solomon Islands1031.891031.890Châu Đại Dương
154Fiji Fiji1029.71029.70Châu Đại Dương
155Hong Kong Hong Kong1026.631026.630Châu Á
156Puerto Rico Puerto Rico1026.111026.110Bắc Trung Mỹ
157Tahiti Tahiti1019.041019.040Châu Đại Dương
158Myanmar Myanmar1011.881011.880Châu Á
159Moldova Moldova1004.161004.160Châu Âu
160Vanuatu Vanuatu997.01997.010Châu Đại Dương
161Malta Malta987.73987.730Châu Âu
162Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda986.58986.580Bắc Trung Mỹ
163Grenada Grenada982.57982.570Bắc Trung Mỹ
164Cuba Cuba981.42981.420Bắc Trung Mỹ
165Eswatini Eswatini979.01979.010Châu Phi
166Bermuda Bermuda976.87976.870Bắc Trung Mỹ
167St Lucia St Lucia976.71976.710Bắc Trung Mỹ
168Papua New Guinea Papua New Guinea974.9974.90Châu Đại Dương
169Afghanistan Afghanistan972.75972.750Châu Á
170South Sudan South Sudan970.94970.940Châu Phi
171St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines968.27968.270Bắc Trung Mỹ
172Maldives Maldives954.93954.930Châu Á
173 Andorra Andorra945.34945.340Châu Âu
174Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa923.78923.780Châu Á
175Montserrat Montserrat916.75916.750Bắc Trung Mỹ
176Nepal Nepal914.54914.540Châu Á
177 Campuchia Campuchia911.54911.540Châu Á
178Mauritius Mauritius911.49911.490Châu Phi
179Barbados Barbados909.89909.890Bắc Trung Mỹ
180 Belize Belize9079070Bắc Trung Mỹ
181Bangladesh Bangladesh899.53899.530Châu Á
182Dominica Dominica897.69897.690Bắc Trung Mỹ
183Tchad Tchad896.85896.850Châu Phi
184Eritrea Eritrea887.06887.060Châu Phi
185Lào Lào885.03885.030Châu Á
186Bhutan Bhutan880.55880.550Châu Á
187Mongolia Mongolia879.75879.750Châu Á
188Cook Islands Cook Islands877.53877.530Châu Đại Dương
189Aruba Aruba877.3877.30Bắc Trung Mỹ
190Samoa Samoa876.41876.410Châu Đại Dương
191Sri Lanka Sri Lanka871.82871.820Châu Á
192 America America871.61871.610Châu Đại Dương
193Brunei Brunei863.09863.090Châu Á
194Macau Macau858.03858.030Châu Á
195Cayman Islands Cayman Islands855.45855.450Bắc Trung Mỹ
196São Tomé and Príncipe São Tomé and Príncipe855.44855.440Châu Phi
197Djibouti Djibouti853.58853.580Châu Phi
198Somalia Somalia839.17839.170Châu Phi
199Tonga Tonga835.64835.640Châu Đại Dương
200Đông Timor Đông Timor825.64825.640Châu Á
201Guam Guam825.43825.430Châu Á
202Pakistan Pakistan824.6824.60Châu Á
203Gibraltar Gibraltar810.14810.140Châu Âu
204Seychelles Seychelles804.16804.160Châu Phi
205Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands803.98803.980Bắc Trung Mỹ
206Liechtenstein Liechtenstein803.57803.570Châu Âu
207Bahamas Bahamas786.82786.820Bắc Trung Mỹ
208British Virgin Islands British Virgin Islands782.14782.140Bắc Trung Mỹ
209US Virgin Islands US Virgin Islands779.76779.760Bắc Trung Mỹ
210Anguilla Anguilla760.25760.250Bắc Trung Mỹ
211San Marino San Marino726.33726.330Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 04 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X