FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Thứ hạng Việt Nam: 108

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain1877.181877.180Châu Âu
2 Argentina Argentina1873.331873.330Nam Mỹ
3 France France187018700Châu Âu
4 Anh Anh1834.121834.120Châu Âu
5 Brazil Brazil1760.461760.460Nam Mỹ
6 Portugal Portugal1760.381760.380Châu Âu
7 Netherlands Netherlands1756.271756.270Châu Âu
8 Morocco Morocco1736.571716.3420.23Châu Phi
9 Belgium Belgium1730.711730.710Châu Âu
10 Germany Germany1724.151724.150Châu Âu
11 Croatia Croatia1716.881716.880Châu Âu
12 Senegal Senegal1706.831648.0758.76Châu Phi
13 Italia Italia1702.061702.060Châu Âu
14Colombia Colombia1701.31701.30Nam Mỹ
15Hoa Kỳ Hoa Kỳ1681.881681.880Bắc Trung Mỹ
16 Mexico Mexico1675.751675.750Bắc Trung Mỹ
17 Uruguay Uruguay1672.621672.620Nam Mỹ
18 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1654.691654.690Châu Âu
19 Nhật Bản Nhật Bản1650.121650.120Châu Á
20 Iran Iran1617.021617.020Châu Á
21 Denmark Denmark1616.751616.750Châu Âu
22 Hàn Quốc Hàn Quốc1599.451599.450Châu Á
23 Ecuador Ecuador1591.731591.730Nam Mỹ
24 Áo Áo1585.511585.510Châu Âu
25 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1582.691582.690Châu Âu
26Nigeria Nigeria1581.551502.4679.09Châu Phi
27 Australia Australia1574.011574.010Châu Á
28Algeria Algeria1560.911517.6843.23Châu Phi
29 Canada Canada1559.151559.150Bắc Trung Mỹ
30 Ukraine Ukraine1557.471557.470Châu Âu
31 Ai Cập Ai Cập1556.711515.1841.53Châu Phi
32Na Uy Na Uy1553.141553.140Châu Âu
33Panama Panama1539.471540.43-.96Bắc Trung Mỹ
34 Ba Lan Ba Lan1532.041532.040Châu Âu
35 Wales Wales1529.711529.710Châu Âu
36 Russia Russia1524.521524.520Châu Âu
37Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1522.481489.5932.89Châu Phi
38 Scotland Scotland1506.771506.770Châu Âu
39 Serbia Serbia1506.341506.340Châu Âu
40Paraguay Paraguay1501.51501.50Nam Mỹ
41 Hungary Hungary1496.291496.290Châu Âu
42Thụy Điển Thụy Điển1487.131487.130Châu Âu
43 SÉC SÉC148714870Châu Âu
44 Slovakia Slovakia1485.651485.650Châu Âu
45 Cameroon Cameroon1482.391440.4341.96Châu Phi
46Greece Greece1480.381480.380Châu Âu
47 Tunisia Tunisia1479.041494.86-15.82Châu Phi
48Congo DR Congo DR1468.221444.1624.06Châu Phi
49 Romania Romania1465.781465.780Châu Âu
50Venezuela Venezuela1465.221465.220Nam Mỹ
51 Costa Rica Costa Rica1464.241464.240Bắc Trung Mỹ
52Uzbekistan Uzbekistan1462.031462.030Châu Á
53Peru Peru1459.571459.570Nam Mỹ
54Mali Mali1458.481455.033.45Châu Phi
55Chile Chile1457.841457.840Nam Mỹ
56 Qatar Qatar1454.961454.960Châu Á
57 Slovenia Slovenia1447.311447.310Châu Âu
58Iraq Iraq1436.941436.940Châu Á
59Ireland Ireland1436.041436.040Châu Âu
60Nam Phi Nam Phi1432.761426.736.03Châu Phi
61 Saudi Arabia Saudi Arabia1429.481429.480Châu Á
62Burkina Faso Burkina Faso1412.791404.817.98Châu Phi
63 Albania Albania1401.071401.070Châu Âu
64Jordan Jordan1388.931388.930Châu Á
65Honduras Honduras1379.541379.540Bắc Trung Mỹ
66Macedonia Macedonia1378.571378.570Châu Âu
67Cape Verde Cape Verde1370.491370.490Châu Phi
68United Arab Emirates United Arab Emirates1370.471370.470Châu Á
69Northern Ireland Northern Ireland1366.021366.020Châu Âu
70Jamaica Jamaica1362.461362.460Bắc Trung Mỹ
71 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1362.371362.370Châu Âu
72 Ghana Ghana1351.091351.090Châu Phi
73Georgia Georgia1347.881347.880Châu Âu
74Iceland Iceland1344.721344.720Châu Âu
75Phần Lan Phần Lan1341.811341.810Châu Âu
76Bolivia Bolivia1330.521329.56.96Nam Mỹ
77Israel Israel1328.141328.140Châu Âu
78Oman Oman1313.461313.460Châu Á
79Kosovo Kosovo1308.841308.840Châu Âu
80Guinea Guinea1307.051307.050Châu Phi
81Curacao Curacao1302.71302.70Bắc Trung Mỹ
82Montenegro Montenegro1297.091297.090Châu Âu
83Haiti Haiti1294.491294.490Bắc Trung Mỹ
84Syria Syria1282.621282.620Châu Á
85New Zealand New Zealand1279.251279.250Châu Đại Dương
86Gabon Gabon1276.281321.25-44.97Châu Phi
87Bulgaria Bulgaria1272.191272.190Châu Âu
88Uganda Uganda1264.091288.01-23.92Châu Phi
89Angola Angola1263.11271.54-8.44Châu Phi
90Bahrain Bahrain1258.531258.530Châu Á
91Zambia Zambia1256.681258.4-1.72Châu Phi
92Benin Benin1250.051255.72-5.67Châu Phi
93Trung Quốc Trung Quốc1249.061249.060Châu Á
94Guatemala Guatemala1245.771245.770Bắc Trung Mỹ
95Palestine Palestine1244.731244.730Châu Á
96 Thái Lan Thái Lan1243.271243.270Châu Á
97Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1227.321227.320Bắc Trung Mỹ
98Belarus Belarus1227.091227.090Châu Âu
99El Salvador El Salvador1226.651226.650Bắc Trung Mỹ
100Tajikistan Tajikistan1224.931224.930Châu Á
101Mozambique Mozambique1224.311223.48.83Châu Phi
102Luxembourg Luxembourg1218.911218.910Châu Âu
103Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1201.221201.220Châu Á
104Madagascar Madagascar1198.871198.870Châu Phi
105Armenia Armenia1196.081196.080Châu Âu
106Comoros Comoros1193.491186.417.08Châu Phi
107Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1190.011229.09-39.08Châu Phi
108 Việt Nam Việt Nam1189.511189.510Châu Á
109Lebanon Lebanon1187.961187.960Châu Á
110Tanzania Tanzania1186.141181.224.92Châu Phi
111Niger Niger1185.091185.090Châu Phi
112Libya Libya1183.061183.060Châu Phi
113Kenya Kenya1179.541179.540Châu Phi
114Kazakhstan Kazakhstan117311730Châu Âu
115Mauritanie Mauritanie1171.351171.350Châu Phi
116Gambia Gambia1161.551161.550Châu Phi
117Sudan Sudan1157.221154.442.78Châu Phi
118Namibia Namibia1153.221153.220Châu Phi
119Korea DPR Korea DPR1151.051151.050Châu Á
120Sierra Leone Sierra Leone1149.11149.10Châu Phi
121 Malaysia Malaysia1145.891145.890Châu Á
122 Indonesia Indonesia1144.731144.730Châu Á
123Suriname Suriname1140.541140.540Bắc Trung Mỹ
124Togo Togo1140.351140.350Châu Phi
125Faroe Islands Faroe Islands1135.421135.420Châu Âu
126Malawi Malawi1133.751133.750Châu Phi
127Azerbaijan Azerbaijan1132.971132.970Châu Âu
128Cyprus Cyprus1128.51128.50Châu Âu
129Estonia Estonia1123.111123.110Châu Âu
130Rwanda Rwanda1117.781117.780Châu Phi
131Nicaragua Nicaragua1116.861116.860Bắc Trung Mỹ
132Zimbabwe Zimbabwe1113.611123.69-10.08Châu Phi
133Guinea-Bissau Guinea-Bissau1108.091108.090Châu Phi
134Congo Congo1105.961105.960Châu Phi
135Kuwait Kuwait1105.11105.10Châu Á
136Philippines Philippines1090.951090.950Châu Á
137Turkmenistan Turkmenistan1087.521087.520Châu Á
138Central African Republic Central African Republic1083.571083.570Châu Phi
139Latvia Latvia1082.681082.680Châu Âu
140Liberia Liberia1081.461081.460Châu Phi
141Ấn Độ Ấn Độ1079.521079.520Châu Á
142Dominican Republic Dominican Republic1077.491077.490Bắc Trung Mỹ
143Lesotho Lesotho1065.971065.970Châu Phi
144Botswana Botswana1062.421084.56-22.14Châu Phi
145Burundi Burundi1060.221060.220Châu Phi
146Lithuania Lithuania1056.341056.340Châu Âu
147 Ethiopia Ethiopia1055.361055.360Châu Phi
148Singapore Singapore1050.351050.350Châu Á
149Yemen Yemen1049.491049.490Châu Á
150New Caledonia New Caledonia1042.621042.620Châu Đại Dương
151Guyana Guyana1041.91041.90Bắc Trung Mỹ
152Solomon Islands Solomon Islands1039.861039.860Châu Đại Dương
153Hong Kong Hong Kong1038.141038.140Châu Á
154St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1035.251035.250Bắc Trung Mỹ
155Fiji Fiji1029.71029.70Châu Đại Dương
156Puerto Rico Puerto Rico1020.071020.070Bắc Trung Mỹ
157Tahiti Tahiti1019.041019.040Châu Đại Dương
158Moldova Moldova1012.641012.640Châu Âu
159Eswatini Eswatini1010.521010.520Châu Phi
160Vanuatu Vanuatu997.01997.010Châu Đại Dương
161Malta Malta996.59996.590Châu Âu
162Afghanistan Afghanistan991.19991.190Châu Á
163Myanmar Myanmar990.81990.810Châu Á
164Grenada Grenada989.59989.590Bắc Trung Mỹ
165Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda986.58986.580Bắc Trung Mỹ
166Cuba Cuba980.49980.490Bắc Trung Mỹ
167St Lucia St Lucia980.28980.280Bắc Trung Mỹ
168South Sudan South Sudan977.5977.50Châu Phi
169Bermuda Bermuda976.87976.870Bắc Trung Mỹ
170Papua New Guinea Papua New Guinea974.9974.90Châu Đại Dương
171St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines963.74963.740Bắc Trung Mỹ
172 Andorra Andorra949.44949.440Châu Âu
173Maldives Maldives945.02945.020Châu Á
174Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa938.21938.210Châu Á
175Montserrat Montserrat916.75916.750Bắc Trung Mỹ
176Mauritius Mauritius915.51915.510Châu Phi
177Tchad Tchad914.65914.650Châu Phi
178Barbados Barbados914.42914.420Bắc Trung Mỹ
179 Campuchia Campuchia911.54911.540Châu Á
180Bangladesh Bangladesh911.1911.10Châu Á
181 Belize Belize910.74910.740Bắc Trung Mỹ
182Nepal Nepal902.52902.520Châu Á
183Dominica Dominica901.37901.370Bắc Trung Mỹ
184 America America883.17883.170Châu Đại Dương
185Mongolia Mongolia879.75879.750Châu Á
186Cook Islands Cook Islands877.53877.530Châu Đại Dương
187Samoa Samoa876.41876.410Châu Đại Dương
188Brunei Brunei875.78875.780Châu Á
189São Tomé and Príncipe São Tomé and Príncipe871.63871.630Châu Phi
190Lào Lào871.16871.160Châu Á
191Aruba Aruba867.94867.940Bắc Trung Mỹ
192Bhutan Bhutan867.86867.860Châu Á
193Macau Macau865.29865.290Châu Á
194Sri Lanka Sri Lanka857.4857.40Châu Á
195Cayman Islands Cayman Islands851.74851.740Bắc Trung Mỹ
196Djibouti Djibouti847.03847.030Châu Phi
197Tonga Tonga835.64835.640Châu Đại Dương
198Đông Timor Đông Timor835.55835.550Châu Á
199Pakistan Pakistan833.16833.160Châu Á
200Somalia Somalia828.9828.90Châu Phi
201Guam Guam823.08823.080Châu Á
202Gibraltar Gibraltar818.03818.030Châu Âu
203Seychelles Seychelles805.33805.330Châu Phi
204Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands803.98803.980Bắc Trung Mỹ
205Liechtenstein Liechtenstein799.8799.80Châu Âu
206Bahamas Bahamas796.6796.60Bắc Trung Mỹ
207US Virgin Islands US Virgin Islands776.6776.60Bắc Trung Mỹ
208British Virgin Islands British Virgin Islands776.54776.540Bắc Trung Mỹ
209Anguilla Anguilla759.78759.780Bắc Trung Mỹ
210San Marino San Marino726.03726.030Châu Âu
0Eritrea Eritrea855.56855.56Châu Phi

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 01 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X