FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Thứ hạng Việt Nam: 99

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2011.572011.570Châu Âu
2 Argentina Argentina1972.81972.80Nam Mỹ
3 France France1958.861958.860Châu Âu
4 Anh Anh1925.591925.590Châu Âu
5 Portugal Portugal1807.691807.690Châu Âu
6 Brazil Brazil1806.511806.510Nam Mỹ
7 Morocco Morocco1805.341805.340Châu Phi
8 Belgium Belgium1779.171779.170Châu Âu
9 Netherlands Netherlands1778.611778.610Châu Âu
10 Mexico Mexico1738.481738.480Bắc Trung Mỹ
11 Colombia Colombia1735.81735.80Nam Mỹ
12 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1725.391725.390Châu Âu
13 Germany Germany1717.521717.520Châu Âu
14 Croatia Croatia1714.741714.740Châu Âu
15 Italia Italia1713.041713.040Châu Âu
16Hoa Kỳ Hoa Kỳ1705.471705.470Bắc Trung Mỹ
17 Nhật Bản Nhật Bản1684.751684.750Châu Á
18 Senegal Senegal1648.841648.840Châu Phi
19 Na Uy Na Uy1637.891637.890Châu Âu
20 Uruguay Uruguay1635.541635.540Nam Mỹ
21 Denmark Denmark1619.621619.620Châu Âu
22 Áo Áo1600.661600.660Châu Âu
23 Iran Iran1597.311597.310Châu Á
24 Ecuador Ecuador1587.071587.070Nam Mỹ
25 Ai Cập Ai Cập1585.861585.860Châu Phi
26 Australia Australia1580.521580.520Châu Á
27 Canada Canada1575.311575.310Bắc Trung Mỹ
28 Algeria Algeria1574.771574.770Châu Phi
29 Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1569.321569.320Châu Phi
30Nigeria Nigeria1567.971567.970Châu Phi
31 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1563.541563.540Châu Âu
32 Hàn Quốc Hàn Quốc1562.491562.490Châu Á
33 Paraguay Paraguay1552.31552.30Nam Mỹ
34 Thụy Điển Thụy Điển1543.81543.80Châu Âu
35 Russia Russia1537.451537.450Châu Âu
36 Ukraine Ukraine1535.271535.270Châu Âu
37 Ba Lan Ba Lan1514.581514.580Châu Âu
38 Hungary Hungary1511.241511.240Châu Âu
39 Wales Wales1510.371510.370Châu Âu
40 Congo DR Congo DR1506.371506.370Châu Phi
41Greece Greece1498.711498.710Châu Âu
42 Cameroon Cameroon1485.31485.30Châu Phi
43 Scotland Scotland1483.571483.570Châu Âu
44 Serbia Serbia1482.241482.240Châu Âu
45 Slovakia Slovakia1477.341477.340Châu Âu
46 Panama Panama1476.971476.970Bắc Trung Mỹ
47Mali Mali1474.141474.140Châu Phi
48 Nam Phi Nam Phi1468.881468.880Châu Phi
49Venezuela Venezuela1465.871465.870Nam Mỹ
50Chile Chile1458.971458.970Nam Mỹ
51 SÉC SÉC1457.121457.120Châu Âu
52 Slovenia Slovenia1452.481452.480Châu Âu
53Peru Peru1450.951450.950Nam Mỹ
54 Costa Rica Costa Rica1444.851444.850Bắc Trung Mỹ
55 Saudi Arabia Saudi Arabia1443.171443.170Châu Á
56Ireland Ireland1438.621438.620Châu Âu
57 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1429.321429.320Châu Âu
58 Romania Romania1428.881428.880Châu Âu
59 Uzbekistan Uzbekistan1416.611416.610Châu Á
60 Qatar Qatar1416.471416.470Châu Á
61 Tunisia Tunisia1415.381415.380Châu Phi
62Burkina Faso Burkina Faso1407.81407.80Châu Phi
63 Iraq Iraq1400.911400.910Châu Á
64Northern Ireland Northern Ireland1383.861383.860Châu Âu
65United Arab Emirates United Arab Emirates1376.951376.950Châu Á
66 Albania Albania1375.781375.780Châu Âu
67Honduras Honduras1375.41375.40Bắc Trung Mỹ
68 Cape Verde Cape Verde1373.581373.580Châu Phi
69Jamaica Jamaica1361.971361.970Bắc Trung Mỹ
70 Ghana Ghana1361.271361.270Châu Phi
71Macedonia Macedonia1350.911350.910Châu Âu
72 Jordan Jordan1350.881350.880Châu Á
73Iceland Iceland1349.421349.420Châu Âu
74Georgia Georgia1345.881345.880Châu Âu
75Phần Lan Phần Lan1340.731340.730Châu Âu
76Kosovo Kosovo1328.141328.140Châu Âu
77Israel Israel1325.521325.520Châu Âu
78Bolivia Bolivia1322.191322.190Nam Mỹ
79Montenegro Montenegro1315.491315.490Châu Âu
80 Curacao Curacao1304.981304.980Bắc Trung Mỹ
81Oman Oman1302.771302.770Châu Á
82Guinea Guinea1296.671296.670Châu Phi
83Angola Angola1281.791281.790Châu Phi
84 Haiti Haiti1280.911280.910Bắc Trung Mỹ
85Gabon Gabon1280.121280.120Châu Phi
86Syria Syria1279.941279.940Châu Á
87Uganda Uganda1278.261278.260Châu Phi
88 New Zealand New Zealand1277.021277.020Châu Đại Dương
89Benin Benin1266.011266.010Châu Phi
90Bulgaria Bulgaria1262.571262.570Châu Âu
91Zambia Zambia1260.611260.610Châu Phi
92Palestine Palestine1253.751253.750Châu Á
93 Thái Lan Thái Lan1251.421251.420Châu Á
94Belarus Belarus1249.61249.60Châu Âu
95Guatemala Guatemala1245.11245.10Bắc Trung Mỹ
96Trung Quốc Trung Quốc1241.91241.90Châu Á
97Bahrain Bahrain1240.31240.30Châu Á
98Mozambique Mozambique1238.231238.230Châu Phi
99 Việt Nam Việt Nam1231.291231.290Châu Á
100Tajikistan Tajikistan1218.881218.880Châu Á
101Luxembourg Luxembourg1218.81218.80Châu Âu
102El Salvador El Salvador1212.41212.40Bắc Trung Mỹ
103Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1200.391200.390Châu Phi
104Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1199.731199.730Châu Á
105Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1198.851198.850Bắc Trung Mỹ
106Madagascar Madagascar1197.241197.240Châu Phi
107Comoros Comoros1192.281192.280Châu Phi
108Armenia Armenia1183.261183.260Châu Âu
109Gambia Gambia1182.641182.640Châu Phi
110Mauritanie Mauritanie1176.051176.050Châu Phi
111Niger Niger1172.931172.930Châu Phi
112Lebanon Lebanon1170.31170.30Châu Á
113Libya Libya1168.891168.890Châu Phi
114Kenya Kenya1168.671168.670Châu Phi
115Tanzania Tanzania1166.821166.820Châu Phi
116 Indonesia Indonesia1166.51166.50Châu Á
117Kazakhstan Kazakhstan1166.261166.260Châu Âu
118Sudan Sudan1156.741156.740Châu Phi
119Rwanda Rwanda1156.161156.160Châu Phi
120Togo Togo1153.041153.040Châu Phi
121Korea DPR Korea DPR1151.051151.050Châu Á
122Estonia Estonia1147.121147.120Châu Âu
123Namibia Namibia1146.481146.480Châu Phi
124Guinea-Bissau Guinea-Bissau1144.031144.030Châu Phi
125Cyprus Cyprus1142.431142.430Châu Âu
126Faroe Islands Faroe Islands1140.11140.10Châu Âu
127Azerbaijan Azerbaijan1138.961138.960Châu Âu
128Suriname Suriname1138.461138.460Bắc Trung Mỹ
129Zimbabwe Zimbabwe1128.051128.050Châu Phi
130Sierra Leone Sierra Leone1123.21123.20Châu Phi
131Malawi Malawi1121.841121.840Châu Phi
132Congo Congo1102.461102.460Châu Phi
133 Malaysia Malaysia1102.091102.090Châu Á
134Kuwait Kuwait1098.641098.640Châu Á
135Dominican Republic Dominican Republic1096.581096.580Bắc Trung Mỹ
136Philippines Philippines1095.851095.850Châu Á
137Nicaragua Nicaragua1090.81090.80Bắc Trung Mỹ
138Ấn Độ Ấn Độ1086.431086.430Châu Á
139Turkmenistan Turkmenistan1078.651078.650Châu Á
140Burundi Burundi1076.751076.750Châu Phi
141Botswana Botswana1073.851073.850Châu Phi
142Guyana Guyana1071.381071.380Bắc Trung Mỹ
143Latvia Latvia1069.331069.330Châu Âu
144Yemen Yemen1067.531067.530Châu Á
145Central African Republic Central African Republic1065.151065.150Châu Phi
146Liberia Liberia1064.581064.580Châu Phi
147Ethiopia Ethiopia1064.461064.460Châu Phi
148Lithuania Lithuania1059.281059.280Châu Âu
149Singapore Singapore1058.951058.950Châu Á
150Lesotho Lesotho1053.091053.090Châu Phi
151St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1041.421041.420Bắc Trung Mỹ
152Solomon Islands Solomon Islands1035.951035.950Châu Đại Dương
153Hong Kong Hong Kong1035.231035.230Châu Á
154Fiji Fiji1033.441033.440Châu Đại Dương
155Puerto Rico Puerto Rico1032.971032.970Bắc Trung Mỹ
156New Caledonia New Caledonia1026.011026.010Châu Đại Dương
157Tahiti Tahiti1016.321016.320Châu Đại Dương
158Moldova Moldova1015.571015.570Châu Âu
159Myanmar Myanmar1008.081008.080Châu Á
160Malta Malta1006.81006.80Châu Âu
161Vanuatu Vanuatu1005.91005.90Châu Đại Dương
162Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda992.54992.540Bắc Trung Mỹ
163Cuba Cuba990.46990.460Bắc Trung Mỹ
164Eswatini Eswatini979.01979.010Châu Phi
165St Lucia St Lucia975.85975.850Bắc Trung Mỹ
166St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines974.89974.890Bắc Trung Mỹ
167Papua New Guinea Papua New Guinea969.14969.140Châu Đại Dương
168Afghanistan Afghanistan968.07968.070Châu Á
169Grenada Grenada967.71967.710Bắc Trung Mỹ
170South Sudan South Sudan959.91959.910Châu Phi
171Bermuda Bermuda951.28951.280Bắc Trung Mỹ
172Montserrat Montserrat939.13939.130Bắc Trung Mỹ
173Maldives Maldives935.93935.930Châu Á
174Barbados Barbados934.52934.520Bắc Trung Mỹ
175 Andorra Andorra927.53927.530Châu Âu
176Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa923.78923.780Châu Á
177 Campuchia Campuchia920.83920.830Châu Á
178Nepal Nepal914.54914.540Châu Á
179Mauritius Mauritius906.24906.240Châu Phi
180 Belize Belize900.38900.380Bắc Trung Mỹ
181Tchad Tchad896.85896.850Châu Phi
182Bangladesh Bangladesh893.46893.460Châu Á
183Eritrea Eritrea890.97890.970Châu Phi
184Sri Lanka Sri Lanka890.64890.640Châu Á
185Aruba Aruba889.53889.530Bắc Trung Mỹ
186Dominica Dominica884.58884.580Bắc Trung Mỹ
187Cook Islands Cook Islands880.25880.250Châu Đại Dương
188 Lào Lào880.17880.170Châu Á
189Samoa Samoa876.41876.410Châu Đại Dương
190Mongolia Mongolia874.47874.470Châu Á
191 America America871.61871.610Châu Đại Dương
192Bhutan Bhutan870.81870.810Châu Á
193Macau Macau858.03858.030Châu Á
194São Tomé and Príncipe São Tomé and Príncipe855.1855.10Châu Phi
195Djibouti Djibouti853.58853.580Châu Phi
196Brunei Brunei849.56849.560Châu Á
197Pakistan Pakistan839.03839.030Châu Á
198Cayman Islands Cayman Islands836.15836.150Bắc Trung Mỹ
199Tonga Tonga835.64835.640Châu Đại Dương
200Somalia Somalia832.14832.140Châu Phi
201Gibraltar Gibraltar829.49829.490Châu Âu
202Đông Timor Đông Timor823.16823.160Châu Á
203Guam Guam819.54819.540Châu Á
204Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands806.26806.260Bắc Trung Mỹ
205Seychelles Seychelles795.63795.630Châu Phi
206US Virgin Islands US Virgin Islands794.75794.750Bắc Trung Mỹ
207Liechtenstein Liechtenstein790.18790.180Châu Âu
208Bahamas Bahamas771.83771.830Bắc Trung Mỹ
209British Virgin Islands British Virgin Islands752.75752.750Bắc Trung Mỹ
210Anguilla Anguilla736.67736.670Bắc Trung Mỹ
211San Marino San Marino715.93715.930Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 11 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X