FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2011.572011.570Châu Âu
3 France France1958.861958.860Châu Âu
4 Anh Anh1925.591925.590Châu Âu
5 Portugal Portugal1807.691807.690Châu Âu
8 Belgium Belgium1779.171779.170Châu Âu
9 Netherlands Netherlands1778.611778.610Châu Âu
12 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1725.391725.390Châu Âu
13 Germany Germany1717.521717.520Châu Âu
14 Croatia Croatia1714.741714.740Châu Âu
15 Italia Italia1713.041713.040Châu Âu
19 Na Uy Na Uy1637.891637.890Châu Âu
21 Denmark Denmark1619.621619.620Châu Âu
22 Áo Áo1600.661600.660Châu Âu
31 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1563.541563.540Châu Âu
34 Thụy Điển Thụy Điển1543.81543.80Châu Âu
35 Russia Russia1537.451537.450Châu Âu
36 Ukraine Ukraine1535.271535.270Châu Âu
37 Ba Lan Ba Lan1514.581514.580Châu Âu
38 Hungary Hungary1511.241511.240Châu Âu
39 Wales Wales1510.371510.370Châu Âu
41Greece Greece1498.711498.710Châu Âu
43 Scotland Scotland1483.571483.570Châu Âu
44 Serbia Serbia1482.241482.240Châu Âu
45 Slovakia Slovakia1477.341477.340Châu Âu
51 SÉC SÉC1457.121457.120Châu Âu
52 Slovenia Slovenia1452.481452.480Châu Âu
56Ireland Ireland1438.621438.620Châu Âu
57 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1429.321429.320Châu Âu
58 Romania Romania1428.881428.880Châu Âu
64Northern Ireland Northern Ireland1383.861383.860Châu Âu
66 Albania Albania1375.781375.780Châu Âu
71Macedonia Macedonia1350.911350.910Châu Âu
73Iceland Iceland1349.421349.420Châu Âu
74Georgia Georgia1345.881345.880Châu Âu
75Phần Lan Phần Lan1340.731340.730Châu Âu
76Kosovo Kosovo1328.141328.140Châu Âu
77Israel Israel1325.521325.520Châu Âu
79Montenegro Montenegro1315.491315.490Châu Âu
90Bulgaria Bulgaria1262.571262.570Châu Âu
94Belarus Belarus1249.61249.60Châu Âu
101Luxembourg Luxembourg1218.81218.80Châu Âu
108Armenia Armenia1183.261183.260Châu Âu
117Kazakhstan Kazakhstan1166.261166.260Châu Âu
122Estonia Estonia1147.121147.120Châu Âu
125Cyprus Cyprus1142.431142.430Châu Âu
126Faroe Islands Faroe Islands1140.11140.10Châu Âu
127Azerbaijan Azerbaijan1138.961138.960Châu Âu
143Latvia Latvia1069.331069.330Châu Âu
148Lithuania Lithuania1059.281059.280Châu Âu
158Moldova Moldova1015.571015.570Châu Âu
160Malta Malta1006.81006.80Châu Âu
175 Andorra Andorra927.53927.530Châu Âu
201Gibraltar Gibraltar829.49829.490Châu Âu
207Liechtenstein Liechtenstein790.18790.180Châu Âu
211San Marino San Marino715.93715.930Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 11 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X