FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain1995.881995.880Châu Âu
3 France France1948.971948.970Châu Âu
4 Anh Anh1922.831922.830Châu Âu
7 Portugal Portugal1787.851787.850Châu Âu
8 Belgium Belgium1778.361778.360Châu Âu
9 Netherlands Netherlands1775.541775.540Châu Âu
12 Germany Germany1726.221726.220Châu Âu
13 Croatia Croatia1723.051723.050Châu Âu
14 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1710.881710.880Châu Âu
15 Italia Italia1704.731704.730Châu Âu
19 Na Uy Na Uy1651.291651.290Châu Âu
21 Denmark Denmark1619.471619.470Châu Âu
23 Áo Áo1598.821598.820Châu Âu
27 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1582.541582.540Châu Âu
33 Ukraine Ukraine1549.291549.290Châu Âu
35 Russia Russia1529.61529.60Châu Âu
36 Ba Lan Ba Lan1526.181526.180Châu Âu
37 Thụy Điển Thụy Điển1525.581525.580Châu Âu
38 Wales Wales1516.951516.950Châu Âu
39 Hungary Hungary1506.391506.390Châu Âu
40 Serbia Serbia1502.131502.130Châu Âu
42 Scotland Scotland1491.221491.220Châu Âu
45 Slovakia Slovakia1473.661473.660Châu Âu
46Greece Greece1473.191473.190Châu Âu
48 SÉC SÉC1467.261467.260Châu Âu
52 Romania Romania1455.891455.890Châu Âu
55Ireland Ireland1441.11441.10Châu Âu
56 Slovenia Slovenia1441.091441.090Châu Âu
61 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1408.931408.930Châu Âu
67 Albania Albania1376.031376.030Châu Âu
69Macedonia Macedonia1369.161369.160Châu Âu
70Northern Ireland Northern Ireland1365.31365.30Châu Âu
72Georgia Georgia1355.261355.260Châu Âu
74Iceland Iceland1342.771342.770Châu Âu
75Phần Lan Phần Lan1341.921341.920Châu Âu
76Israel Israel1333.91333.90Châu Âu
78Kosovo Kosovo1319.121319.120Châu Âu
80Montenegro Montenegro1301.981301.980Châu Âu
85Bulgaria Bulgaria1271.681271.680Châu Âu
96Belarus Belarus1242.881242.880Châu Âu
98Luxembourg Luxembourg1232.821232.820Châu Âu
107Armenia Armenia1189.631189.630Châu Âu
111Kazakhstan Kazakhstan1180.781180.780Châu Âu
123Faroe Islands Faroe Islands1136.591136.590Châu Âu
124Cyprus Cyprus1133.251133.250Châu Âu
126Azerbaijan Azerbaijan113211320Châu Âu
127Estonia Estonia1130.641130.640Châu Âu
137Latvia Latvia1085.661085.660Châu Âu
149Lithuania Lithuania1056.851056.850Châu Âu
159Moldova Moldova1008.241008.240Châu Âu
161Malta Malta992.79992.790Châu Âu
172 Andorra Andorra946.43946.430Châu Âu
202Gibraltar Gibraltar820.26820.260Châu Âu
206Liechtenstein Liechtenstein797.7797.70Châu Âu
211San Marino San Marino721.2721.20Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 08 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X