FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 France France1877.321877.320Châu Âu
2 Spain Spain1876.41876.40Châu Âu
4 Anh Anh1825.971825.970Châu Âu
5 Portugal Portugal1763.831763.830Châu Âu
7 Netherlands Netherlands1757.871757.870Châu Âu
9 Belgium Belgium1734.711734.710Châu Âu
10 Germany Germany1730.371730.370Châu Âu
11 Croatia Croatia1717.071717.070Châu Âu
12 Italia Italia1700.371700.370Châu Âu
19 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1649.41649.40Châu Âu
20 Denmark Denmark1620.811620.810Châu Âu
22 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1599.041599.040Châu Âu
24 Áo Áo1593.451593.450Châu Âu
31 Na Uy Na Uy1550.941550.940Châu Âu
32 Ukraine Ukraine1546.881546.880Châu Âu
35 Ba Lan Ba Lan152815280Châu Âu
36 Russia Russia1525.61525.60Châu Âu
37 Wales Wales1524.291524.290Châu Âu
38 Thụy Điển Thụy Điển1514.771514.770Châu Âu
39 Serbia Serbia1508.651508.650Châu Âu
41 SÉC SÉC1501.381501.380Châu Âu
42 Hungary Hungary1500.581500.580Châu Âu
43 Scotland Scotland1498.351498.350Châu Âu
47Greece Greece1475.821475.820Châu Âu
48 Slovakia Slovakia1473.941473.940Châu Âu
56 Romania Romania1451.161451.160Châu Âu
58 Slovenia Slovenia1446.441446.440Châu Âu
59Ireland Ireland1436.631436.630Châu Âu
64 Albania Albania1388.061388.060Châu Âu
65 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1385.841385.840Châu Âu
67Macedonia Macedonia1372.041372.040Châu Âu
70Northern Ireland Northern Ireland1362.161362.160Châu Âu
72Georgia Georgia1350.181350.180Châu Âu
73Phần Lan Phần Lan1346.411346.410Châu Âu
75Iceland Iceland1345.071345.070Châu Âu
77Israel Israel1328.331328.330Châu Âu
78Kosovo Kosovo1318.831318.830Châu Âu
81Montenegro Montenegro1295.521295.520Châu Âu
86Bulgaria Bulgaria1278.91278.90Châu Âu
97Belarus Belarus1235.821235.820Châu Âu
98Luxembourg Luxembourg1227.771227.770Châu Âu
106Armenia Armenia1191.421191.420Châu Âu
110Kazakhstan Kazakhstan1182.961182.960Châu Âu
123Faroe Islands Faroe Islands1137.141137.140Châu Âu
124Azerbaijan Azerbaijan1136.671136.670Châu Âu
126Cyprus Cyprus1128.331128.330Châu Âu
129Estonia Estonia1121.11121.10Châu Âu
137Latvia Latvia1090.571090.570Châu Âu
148Lithuania Lithuania1058.421058.420Châu Âu
159Moldova Moldova1004.161004.160Châu Âu
161Malta Malta987.73987.730Châu Âu
173 Andorra Andorra945.34945.340Châu Âu
203Gibraltar Gibraltar810.14810.140Châu Âu
206Liechtenstein Liechtenstein803.57803.570Châu Âu
211San Marino San Marino726.33726.330Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam 2026


Bảng xếp hạng FIFA tháng 05 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nam Việt Nam và các đội tuyển trên toàn thế giới.


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.


1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nhiều hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.


BXH FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục /khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần.

X