FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 37

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2083.092083.090Châu Âu
2Hoa Kỳ Hoa Kỳ2054.652054.650Bắc Trung Mỹ
3 Anh Anh2038.722038.720Châu Âu
4 Germany Germany2021.782021.780Châu Âu
5 Nhật Bản Nhật Bản2011.272011.270Châu Á
6 Brazil Brazil198019800Nam Mỹ
7 France France1975.61975.60Châu Âu
8 Thụy Điển Thụy Điển1961.221961.220Châu Âu
9 Canada Canada1934.881934.880Bắc Trung Mỹ
10 Netherlands Netherlands1929.321929.320Châu Âu
11Korea DPR Korea DPR1910.631910.630Châu Á
12 Denmark Denmark1885.521885.520Châu Âu
13Na Uy Na Uy1881.421881.420Châu Âu
14 Italia Italia1877.261877.260Châu Âu
15 Australia Australia1838.171838.170Châu Á
16Trung Quốc Trung Quốc1817.531817.530Châu Á
17Iceland Iceland1795.941795.940Châu Âu
18 Belgium Belgium1784.211784.210Châu Âu
19 Hàn Quốc Hàn Quốc1779.811779.810Châu Á
20Colombia Colombia1774.761774.760Nam Mỹ
21 Portugal Portugal1765.461765.460Châu Âu
22 Áo Áo1751.051751.050Châu Âu
23Ireland Ireland1749.371749.370Châu Âu
24 Scotland Scotland1734.941734.940Châu Âu
25 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1727.221727.220Châu Âu
26Phần Lan Phần Lan1718.31718.30Châu Âu
27 Mexico Mexico1707.611707.610Bắc Trung Mỹ
28 Ba Lan Ba Lan1705.221705.220Châu Âu
29 Russia Russia1699.741699.740Châu Âu
30 Argentina Argentina1696.451696.450Nam Mỹ
31 Wales Wales1673.571673.570Châu Âu
32 SÉC SÉC1671.821671.820Châu Âu
33New Zealand New Zealand1659.161659.160Châu Đại Dương
34 Serbia Serbia1648.961648.960Châu Âu
35 Ukraine Ukraine1641.261641.260Châu Âu
36Nigeria Nigeria1602.041602.040Châu Phi
37 Việt Nam Việt Nam1593.711593.710Châu Á
38 Slovenia Slovenia1582.131582.130Châu Âu
39Philippines Philippines1566.441566.440Châu Á
40Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1566.091566.090Châu Á
41Jamaica Jamaica1544.81544.80Bắc Trung Mỹ
42 Costa Rica Costa Rica1528.391528.390Bắc Trung Mỹ
43Venezuela Venezuela1527.621527.620Nam Mỹ
44Chile Chile1514.781514.780Nam Mỹ
45Paraguay Paraguay1507.341507.340Nam Mỹ
46Northern Ireland Northern Ireland1498.81498.80Châu Âu
47 Hungary Hungary1496.991496.990Châu Âu
48 Romania Romania1488.991488.990Châu Âu
49Haiti Haiti1480.751480.750Bắc Trung Mỹ
50 Thái Lan Thái Lan1478.091478.090Châu Á
51 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1475.821475.820Châu Âu
52 Slovakia Slovakia1475.121475.120Châu Âu
53Uzbekistan Uzbekistan1472.121472.120Châu Á
54Belarus Belarus1470.181470.180Châu Âu
55Myanmar Myanmar1469.681469.680Châu Á
56Panama Panama1463.721463.720Bắc Trung Mỹ
57Papua New Guinea Papua New Guinea1450.331450.330Châu Đại Dương
58Nam Phi Nam Phi1438.711438.710Châu Phi
59 Ghana Ghana1429.231429.230Châu Phi
60Greece Greece1428.261428.260Châu Âu
61 Uruguay Uruguay1414.251414.250Nam Mỹ
62 Morocco Morocco1402.881402.880Châu Phi
63 Ecuador Ecuador1397.581397.580Nam Mỹ
64Zambia Zambia1393.731393.730Châu Phi
65Israel Israel1391.181391.180Châu Âu
66 Croatia Croatia1386.541386.540Châu Âu
67 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1382.211382.210Châu Âu
68 Iran Iran1370.371370.370Châu Á
69Ấn Độ Ấn Độ1367.241367.240Châu Á
70 Cameroon Cameroon1358.151358.150Châu Phi
71 Albania Albania1349.571349.570Châu Âu
72Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1338.921338.920Châu Phi
73Algeria Algeria1318.951318.950Châu Phi
74Azerbaijan Azerbaijan1317.171317.170Châu Âu
75Peru Peru1304.61304.60Nam Mỹ
76Jordan Jordan1297.821297.820Châu Á
77Puerto Rico Puerto Rico1294.951294.950Bắc Trung Mỹ
78El Salvador El Salvador1291.591291.590Bắc Trung Mỹ
79Fiji Fiji1289.651289.650Châu Đại Dương
80 Senegal Senegal1285.841285.840Châu Phi
81Kosovo Kosovo1274.571274.570Châu Âu
82Hong Kong Hong Kong1273.081273.080Châu Á
83Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1269.081269.080Bắc Trung Mỹ
84Guatemala Guatemala1267.251267.250Bắc Trung Mỹ
85Mali Mali1260.361260.360Châu Phi
86Samoa Samoa1246.841246.840Châu Đại Dương
87Nepal Nepal1244.921244.920Châu Á
88Montenegro Montenegro1241.291241.290Châu Âu
89Solomon Islands Solomon Islands1234.031234.030Châu Đại Dương
90Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1231.031231.030Châu Phi
91Malta Malta1227.651227.650Châu Âu
92 Malaysia Malaysia1218.021218.020Châu Á
93Guyana Guyana1217.371217.370Bắc Trung Mỹ
94Dominican Republic Dominican Republic1211.221211.220Bắc Trung Mỹ
95Nicaragua Nicaragua1205.131205.130Bắc Trung Mỹ
96Cuba Cuba1204.211204.210Bắc Trung Mỹ
97Kazakhstan Kazakhstan1203.951203.950Châu Âu
98Guam Guam1201.911201.910Châu Á
99 Ai Cập Ai Cập1199.251199.250Châu Phi
100 Tunisia Tunisia1197.51197.50Châu Phi
101Lithuania Lithuania1196.731196.730Châu Âu
102Estonia Estonia1189.921189.920Châu Âu
103Latvia Latvia1184.561184.560Châu Âu
104New Caledonia New Caledonia1184.361184.360Châu Đại Dương
105 Congo DR Congo DR1179.61179.60Châu Phi
106 Indonesia Indonesia1175.971175.970Châu Á
107Bulgaria Bulgaria1172.981172.980Châu Âu
108Bahrain Bahrain1169.31169.30Châu Á
109Bolivia Bolivia1169.021169.020Nam Mỹ
110Faroe Islands Faroe Islands1168.961168.960Châu Âu
111Vanuatu Vanuatu1168.11168.10Châu Đại Dương
112Bangladesh Bangladesh1165.571165.570Châu Á
113Lào Lào1164.921164.920Châu Á
114Congo Congo1161.031161.030Châu Phi
115Luxembourg Luxembourg1154.671154.670Châu Âu
116Tonga Tonga1152.531152.530Châu Đại Dương
117 Campuchia Campuchia1146.281146.280Châu Á
118Burkina Faso Burkina Faso1139.921139.920Châu Phi
119Cape Verde Cape Verde1131.671131.670Châu Phi
120 America America1130.421130.420Châu Đại Dương
121Tanzania Tanzania1129.131129.130Châu Phi
122Tahiti Tahiti1127.921127.920Châu Đại Dương
123United Arab Emirates United Arab Emirates1126.671126.670Châu Á
124Namibia Namibia1124.291124.290Châu Phi
125Georgia Georgia1118.631118.630Châu Âu
126Honduras Honduras1115.281115.280Bắc Trung Mỹ
127Zimbabwe Zimbabwe1114.481114.480Châu Phi
128Kenya Kenya1104.821104.820Châu Phi
129Palestine Palestine1102.891102.890Châu Á
130Lebanon Lebanon1100.951100.950Châu Á
131Cyprus Cyprus1100.671100.670Châu Âu
132Cook Islands Cook Islands1099.761099.760Châu Đại Dương
133Moldova Moldova1099.181099.180Châu Âu
134Togo Togo1092.991092.990Châu Phi
135Gambia Gambia1082.471082.470Châu Phi
136Macedonia Macedonia1079.981079.980Châu Âu
137 Ethiopia Ethiopia1068.121068.120Châu Phi
138Benin Benin1066.231066.230Châu Phi
139Suriname Suriname1065.771065.770Bắc Trung Mỹ
140Turkmenistan Turkmenistan1063.881063.880Châu Á
141Bermuda Bermuda1050.021050.020Bắc Trung Mỹ
142Guinea Guinea1048.641048.640Châu Phi
143Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1048.291048.290Châu Á
144Central African Republic Central African Republic1045.871045.870Châu Phi
145Uganda Uganda1036.271036.270Châu Phi
146Mongolia Mongolia1035.681035.680Châu Á
147Botswana Botswana1029.21029.20Châu Phi
148Gabon Gabon1028.741028.740Châu Phi
149Armenia Armenia1028.11028.10Châu Âu
150St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1026.931026.930Bắc Trung Mỹ
151Sierra Leone Sierra Leone1021.41021.40Châu Phi
152Singapore Singapore1019.151019.150Châu Á
153Malawi Malawi1018.891018.890Châu Phi
154Pakistan Pakistan1008.651008.650Châu Á
155Angola Angola989.68989.680Châu Phi
156Tchad Tchad985.55985.550Châu Phi
157Đông Timor Đông Timor965.35965.350Châu Á
158Tajikistan Tajikistan954.78954.780Châu Á
159St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines947.14947.140Bắc Trung Mỹ
160 Saudi Arabia Saudi Arabia942.58942.580Châu Á
161Syria Syria931.42931.420Châu Á
162Sri Lanka Sri Lanka930.2930.20Châu Á
163Barbados Barbados924.87924.870Bắc Trung Mỹ
164Bhutan Bhutan924.11924.110Châu Á
165St Lucia St Lucia923.18923.180Bắc Trung Mỹ
166 Iraq Iraq910.49910.490Châu Á
167Maldives Maldives908.71908.710Châu Á
168 Belize Belize906.2906.20Bắc Trung Mỹ
169Rwanda Rwanda892.39892.390Châu Phi
170Dominica Dominica884.73884.730Bắc Trung Mỹ
171Liberia Liberia882.37882.370Châu Phi
172Grenada Grenada878.19878.190Bắc Trung Mỹ
173Mozambique Mozambique874.8874.80Châu Phi
174Niger Niger863.94863.940Châu Phi
175Seychelles Seychelles849.52849.520Châu Phi
176Macau Macau846.95846.950Châu Á
177Lesotho Lesotho840.12840.120Châu Phi
178Guinea-Bissau Guinea-Bissau838.58838.580Châu Phi
179 Andorra Andorra822.29822.290Châu Âu
180Burundi Burundi822.1822.10Châu Phi
181Curacao Curacao821.92821.920Bắc Trung Mỹ
182Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda807.2807.20Bắc Trung Mỹ
183Aruba Aruba801.27801.270Bắc Trung Mỹ
184Eswatini Eswatini797.06797.060Châu Phi
185US Virgin Islands US Virgin Islands790.28790.280Bắc Trung Mỹ
186Cayman Islands Cayman Islands777.07777.070Bắc Trung Mỹ
187Libya Libya739.94739.940Châu Phi
188Gibraltar Gibraltar735.29735.290Châu Âu
189Comoros Comoros728.71728.710Châu Phi
190Liechtenstein Liechtenstein727.29727.290Châu Âu
191Madagascar Madagascar703.03703.030Châu Phi
192Anguilla Anguilla681.6681.60Bắc Trung Mỹ
193Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
194South Sudan South Sudan650.08650.080Châu Phi
195Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands627.14627.140Bắc Trung Mỹ
196Djibouti Djibouti598.38598.380Châu Phi
197Mauritius Mauritius391.92391.920Châu Phi
0Mauritanie Mauritanie952.5952.50Châu Phi
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á
0Eritrea Eritrea106010600Châu Phi
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0Sudan Sudan765.05765.050Châu Phi
0British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 05 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X