FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 37

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2121.52121.50Châu Âu
2Hoa Kỳ Hoa Kỳ2042.382042.380Bắc Trung Mỹ
3 Germany Germany2034.622034.620Châu Âu
4 Anh Anh2025.472025.470Châu Âu
5 Nhật Bản Nhật Bản1994.431994.430Châu Á
6 France France1983.771983.770Châu Âu
7 Brazil Brazil1970.871970.870Nam Mỹ
8 Thụy Điển Thụy Điển1938.131938.130Châu Âu
9 Canada Canada1926.961926.960Bắc Trung Mỹ
10 Denmark Denmark1920.141920.140Châu Âu
11 Netherlands Netherlands1918.31918.30Châu Âu
12Korea DPR Korea DPR1916.521916.520Châu Á
13 Na Uy Na Uy1883.31883.30Châu Âu
14 Italia Italia1871.591871.590Châu Âu
15 Australia Australia1831.481831.480Châu Á
16Iceland Iceland1799.751799.750Châu Âu
17 Hàn Quốc Hàn Quốc1791.121791.120Châu Á
18Trung Quốc Trung Quốc1786.81786.80Châu Á
19 Colombia Colombia1780.161780.160Nam Mỹ
20 Belgium Belgium1780.061780.060Châu Âu
21Ireland Ireland1771.661771.660Châu Âu
22Phần Lan Phần Lan1768.251768.250Châu Âu
23 Scotland Scotland1763.611763.610Châu Âu
24 Portugal Portugal1762.361762.360Châu Âu
25 Áo Áo1747.031747.030Châu Âu
26 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1736.561736.560Châu Âu
27 Russia Russia1723.241723.240Châu Âu
28 Mexico Mexico1707.11707.10Bắc Trung Mỹ
29 Ba Lan Ba Lan1700.121700.120Châu Âu
30 Argentina Argentina1689.161689.160Nam Mỹ
31 Wales Wales1675.51675.50Châu Âu
32 Ukraine Ukraine1658.161658.160Châu Âu
33 New Zealand New Zealand1645.411645.410Châu Đại Dương
34 SÉC SÉC1620.871620.870Châu Âu
35 Serbia Serbia1610.641610.640Châu Âu
36 Slovenia Slovenia1589.241589.240Châu Âu
37 Việt Nam Việt Nam1585.061585.060Châu Á
38Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1573.331573.330Châu Á
39Philippines Philippines1562.911562.910Châu Á
40Jamaica Jamaica1558.191558.190Bắc Trung Mỹ
41 Costa Rica Costa Rica1523.571523.570Bắc Trung Mỹ
42Venezuela Venezuela1522.791522.790Nam Mỹ
43Nigeria Nigeria1518.021518.020Châu Phi
44 Paraguay Paraguay1517.881517.880Nam Mỹ
45 Hungary Hungary1499.961499.960Châu Âu
46Belarus Belarus1493.331493.330Châu Âu
47 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1489.051489.050Châu Âu
48 Haiti Haiti1488.981488.980Bắc Trung Mỹ
49Chile Chile1487.991487.990Nam Mỹ
50 Thái Lan Thái Lan1483.121483.120Châu Á
51 Uzbekistan Uzbekistan1475.021475.020Châu Á
52Northern Ireland Northern Ireland1470.421470.420Châu Âu
53 Romania Romania1467.51467.50Châu Âu
54 Panama Panama1457.451457.450Bắc Trung Mỹ
55Papua New Guinea Papua New Guinea1455.551455.550Châu Đại Dương
56Myanmar Myanmar1452.521452.520Châu Á
57 Slovakia Slovakia1443.471443.470Châu Âu
58Greece Greece1431.821431.820Châu Âu
59 Nam Phi Nam Phi1427.911427.910Châu Phi
60 Ecuador Ecuador1418.821418.820Nam Mỹ
61 Uruguay Uruguay1418.661418.660Nam Mỹ
62 Cameroon Cameroon1416.491416.490Châu Phi
63 Croatia Croatia1398.571398.570Châu Âu
64 Morocco Morocco1384.711384.710Châu Phi
65 Ghana Ghana1383.111383.110Châu Phi
66Israel Israel1380.271380.270Châu Âu
67 Iran Iran1370.371370.370Châu Á
68 Albania Albania1369.561369.560Châu Âu
69Ấn Độ Ấn Độ1363.61363.60Châu Á
70Zambia Zambia1363.471363.470Châu Phi
71 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1355.891355.890Châu Âu
72 Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1349.271349.270Châu Phi
73 Algeria Algeria1346.061346.060Châu Phi
74Peru Peru1331.321331.320Nam Mỹ
75Azerbaijan Azerbaijan1317.931317.930Châu Âu
76 Senegal Senegal1310.261310.260Châu Phi
77Puerto Rico Puerto Rico1294.951294.950Bắc Trung Mỹ
78El Salvador El Salvador1287.531287.530Bắc Trung Mỹ
79 Jordan Jordan1283.621283.620Châu Á
80Hong Kong Hong Kong1277.961277.960Châu Á
81Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1269.081269.080Bắc Trung Mỹ
82Guatemala Guatemala1267.251267.250Bắc Trung Mỹ
83Kosovo Kosovo1265.421265.420Châu Âu
84Montenegro Montenegro1262.331262.330Châu Âu
85Fiji Fiji1260.871260.870Châu Đại Dương
86Mali Mali1246.961246.960Châu Phi
87Samoa Samoa1246.841246.840Châu Đại Dương
88Solomon Islands Solomon Islands1241.671241.670Châu Đại Dương
89Nepal Nepal1238.741238.740Châu Á
90Malta Malta1218.321218.320Châu Âu
91Guyana Guyana1217.371217.370Bắc Trung Mỹ
92Dominican Republic Dominican Republic1211.221211.220Bắc Trung Mỹ
93Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1209.261209.260Châu Phi
94Lithuania Lithuania1208.281208.280Châu Âu
95Nicaragua Nicaragua1205.131205.130Bắc Trung Mỹ
96Cuba Cuba1204.211204.210Bắc Trung Mỹ
97Guam Guam1201.731201.730Châu Á
98Estonia Estonia1198.561198.560Châu Âu
99Kazakhstan Kazakhstan1197.21197.20Châu Âu
100Vanuatu Vanuatu1191.121191.120Châu Đại Dương
101 Malaysia Malaysia1184.461184.460Châu Á
102Latvia Latvia1179.981179.980Châu Âu
103Faroe Islands Faroe Islands1179.271179.270Châu Âu
104Malawi Malawi1177.331177.330Châu Phi
105 Indonesia Indonesia1175.791175.790Châu Á
106Bangladesh Bangladesh1175.351175.350Châu Á
107 Tunisia Tunisia1174.951174.950Châu Phi
108New Caledonia New Caledonia1169.81169.80Châu Đại Dương
109Burkina Faso Burkina Faso1168.211168.210Châu Phi
110Bulgaria Bulgaria1166.441166.440Châu Âu
111Tanzania Tanzania1164.031164.030Châu Phi
112Congo Congo1161.031161.030Châu Phi
113 Ai Cập Ai Cập1159.691159.690Châu Phi
114 Congo DR Congo DR1156.631156.630Châu Phi
115Bolivia Bolivia1152.651152.650Nam Mỹ
116Tonga Tonga1152.531152.530Châu Đại Dương
117Bahrain Bahrain1146.971146.970Châu Á
118 Campuchia Campuchia1146.641146.640Châu Á
119Luxembourg Luxembourg1143.961143.960Châu Âu
120 Lào Lào1142.541142.540Châu Á
121 Cape Verde Cape Verde1134.711134.710Châu Phi
122Moldova Moldova1131.851131.850Châu Âu
123 America America1130.421130.420Châu Đại Dương
124Tahiti Tahiti1127.921127.920Châu Đại Dương
125United Arab Emirates United Arab Emirates1126.671126.670Châu Á
126Honduras Honduras1115.281115.280Bắc Trung Mỹ
127Palestine Palestine1111.41111.40Châu Á
128Kenya Kenya1106.411106.410Châu Phi
129Georgia Georgia1104.471104.470Châu Âu
130Lebanon Lebanon1100.951100.950Châu Á
131Namibia Namibia1099.861099.860Châu Phi
132Cook Islands Cook Islands1099.761099.760Châu Đại Dương
133Togo Togo1092.991092.990Châu Phi
134Benin Benin1089.91089.90Châu Phi
135Gambia Gambia1082.471082.470Châu Phi
136Zimbabwe Zimbabwe1078.31078.30Châu Phi
137Cyprus Cyprus1076.221076.220Châu Âu
138Macedonia Macedonia1075.21075.20Châu Âu
139Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1070.631070.630Châu Á
140Ethiopia Ethiopia1066.861066.860Châu Phi
141Suriname Suriname1065.771065.770Bắc Trung Mỹ
142Turkmenistan Turkmenistan1063.881063.880Châu Á
143Uganda Uganda1063.61063.60Châu Phi
144Bermuda Bermuda1053.171053.170Bắc Trung Mỹ
145Guinea Guinea1048.641048.640Châu Phi
146Armenia Armenia1043.341043.340Châu Âu
147Singapore Singapore1039.231039.230Châu Á
148Central African Republic Central African Republic1038.441038.440Châu Phi
149Mongolia Mongolia1035.681035.680Châu Á
150Gabon Gabon1028.741028.740Châu Phi
151St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1026.931026.930Bắc Trung Mỹ
152Sierra Leone Sierra Leone1021.41021.40Châu Phi
153Angola Angola1011.421011.420Châu Phi
154Pakistan Pakistan1008.651008.650Châu Á
155Botswana Botswana1005.651005.650Châu Phi
156Tchad Tchad985.55985.550Châu Phi
157 Saudi Arabia Saudi Arabia980.32980.320Châu Á
158Đông Timor Đông Timor960.48960.480Châu Á
159Tajikistan Tajikistan954.78954.780Châu Á
160St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines947.14947.140Bắc Trung Mỹ
161Bhutan Bhutan933.09933.090Châu Á
162Syria Syria931.42931.420Châu Á
163Barbados Barbados924.87924.870Bắc Trung Mỹ
164St Lucia St Lucia923.18923.180Bắc Trung Mỹ
165Sri Lanka Sri Lanka915.58915.580Châu Á
166 Iraq Iraq910.49910.490Châu Á
167Maldives Maldives906.97906.970Châu Á
168 Belize Belize903.05903.050Bắc Trung Mỹ
169Rwanda Rwanda897.44897.440Châu Phi
170Dominica Dominica884.73884.730Bắc Trung Mỹ
171Liberia Liberia882.37882.370Châu Phi
172Grenada Grenada878.19878.190Bắc Trung Mỹ
173Mozambique Mozambique874.8874.80Châu Phi
174Niger Niger863.94863.940Châu Phi
175Macau Macau846.53846.530Châu Á
176Guinea-Bissau Guinea-Bissau838.58838.580Châu Phi
177Lesotho Lesotho836.43836.430Châu Phi
178Seychelles Seychelles836.36836.360Châu Phi
179 Andorra Andorra824.53824.530Châu Âu
180Burundi Burundi822.1822.10Châu Phi
181 Curacao Curacao821.92821.920Bắc Trung Mỹ
182Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda807.2807.20Bắc Trung Mỹ
183Aruba Aruba801.27801.270Bắc Trung Mỹ
184Eswatini Eswatini797.06797.060Châu Phi
185US Virgin Islands US Virgin Islands790.28790.280Bắc Trung Mỹ
186Cayman Islands Cayman Islands777.07777.070Bắc Trung Mỹ
187Comoros Comoros749.38749.380Châu Phi
188Libya Libya739.94739.940Châu Phi
189Liechtenstein Liechtenstein730.32730.320Châu Âu
190Gibraltar Gibraltar729.18729.180Châu Âu
191Madagascar Madagascar726.73726.730Châu Phi
192Anguilla Anguilla681.6681.60Bắc Trung Mỹ
193Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
194Sudan Sudan628.74628.740Châu Phi
195South Sudan South Sudan628.66628.660Châu Phi
196Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands627.14627.140Bắc Trung Mỹ
197Djibouti Djibouti556.64556.640Châu Phi
198Mauritius Mauritius435.47435.470Châu Phi
0Mauritanie Mauritanie952.5952.50Châu Phi
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0Eritrea Eritrea1059.471059.470Châu Phi
0British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 11 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X