FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 36

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2120.212105.3614.85Châu Âu
2Hoa Kỳ Hoa Kỳ2043.062057.92-14.85Bắc Trung Mỹ
3 Germany Germany2029.812029.81Châu Âu
4 Anh Anh2025.562027.13-1.57Châu Âu
5 Nhật Bản Nhật Bản1999.251998.83.42Châu Á
6 France France1983.771983.84-.07Châu Âu
7 Brazil Brazil1976.811976.73.07Nam Mỹ
8 Thụy Điển Thụy Điển1938.211937.94.27Châu Âu
9 Canada Canada1934.281936.9-2.62Bắc Trung Mỹ
10 Netherlands Netherlands1917.921911.756.17Châu Âu
11Korea DPR Korea DPR1916.521910.635.9Châu Á
12 Denmark Denmark1912.821910.22.62Châu Âu
13 Italia Italia1891.931891.83.11Châu Âu
14 Na Uy Na Uy1881.511878.522.99Châu Âu
15 Australia Australia1829.841830.66-.81Châu Á
16Iceland Iceland1798.231792.325.91Châu Âu
17 Hàn Quốc Hàn Quốc1791.121780.6810.44Châu Á
18 Belgium Belgium1790.4617864.45Châu Âu
19Trung Quốc Trung Quốc1786.81799.13-12.33Châu Á
20 Colombia Colombia1778.181775.962.22Nam Mỹ
21Ireland Ireland1772.11769.742.36Châu Âu
22 Scotland Scotland1762.231743.4918.74Châu Âu
23 Portugal Portugal1762.081751.1110.97Châu Âu
24Phần Lan Phần Lan1751.281744.996.29Châu Âu
25 Áo Áo1746.841749.66-2.82Châu Âu
26 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1737.141734.182.96Châu Âu
27 Russia Russia1720.581718.142.43Châu Âu
28 Mexico Mexico1705.51715.12-9.62Bắc Trung Mỹ
29 Ba Lan Ba Lan1689.721694.18-4.45Châu Âu
30 Argentina Argentina1682.921683-.07Nam Mỹ
31 Wales Wales1673.231668.824.42Châu Âu
32 Ukraine Ukraine1648.431634.2114.22Châu Âu
33 New Zealand New Zealand1645.411645.410Châu Đại Dương
34 Serbia Serbia1627.611633.9-6.29Châu Âu
35 SÉC SÉC1622.261641-18.74Châu Âu
36 Việt Nam Việt Nam1585.061593.71-8.65Châu Á
37 Slovenia Slovenia1581.261579.192.07Châu Âu
38Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1573.331565.817.51Châu Á
39Philippines Philippines1562.911566.44-3.53Châu Á
40Jamaica Jamaica1559.791550.179.62Bắc Trung Mỹ
41Venezuela Venezuela1524.781527-2.22Nam Mỹ
42 Costa Rica Costa Rica1523.571523.570Bắc Trung Mỹ
43Nigeria Nigeria1518.621601.56-82.94Châu Phi
44 Paraguay Paraguay1515.531511.014.52Nam Mỹ
45 Hungary Hungary1500.341506.51-6.17Châu Âu
46 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1497.021497.3-.27Châu Âu
47 Haiti Haiti1490.621490.83-.21Bắc Trung Mỹ
48Chile Chile148714870Nam Mỹ
49 Thái Lan Thái Lan1483.121485.04-1.92Châu Á
50 Uzbekistan Uzbekistan1481.461474.157.32Châu Á
51Belarus Belarus1472.991473.09-.11Châu Âu
52Northern Ireland Northern Ireland1470.691481.66-10.97Châu Âu
53 Romania Romania1469.291472.28-2.99Châu Âu
54 Panama Panama1457.451457.450Bắc Trung Mỹ
55Papua New Guinea Papua New Guinea1455.551450.335.22Châu Đại Dương
56 Slovakia Slovakia1453.21467.43-14.22Châu Âu
57Myanmar Myanmar1452.521460.7-8.18Châu Á
58Greece Greece1431.741430.171.57Châu Âu
59 Nam Phi Nam Phi1429.281451.15-21.87Châu Phi
60 Ecuador Ecuador1418.821418.820Nam Mỹ
61 Uruguay Uruguay1418.661418.660Nam Mỹ
62 Cameroon Cameroon1416.491358.1558.35Châu Phi
63 Croatia Croatia1400.091406-5.91Châu Âu
64 Ghana Ghana1383.451429.23-45.78Châu Phi
65Israel Israel1379.681382.64-2.96Châu Âu
66 Morocco Morocco1379.171402.24-23.08Châu Phi
67 Albania Albania1371.821376.23-4.42Châu Âu
68 Iran Iran1370.371370.370Châu Á
69Ấn Độ Ấn Độ1366.271368.7-2.43Châu Á
70Zambia Zambia1361.451390.14-28.7Châu Phi
71 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1355.891361.08-5.18Châu Âu
72 Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1343.641338.924.71Châu Phi
73 Algeria Algeria1342.431318.9523.48Châu Phi
74Peru Peru1331.321331.320Nam Mỹ
75Azerbaijan Azerbaijan1317.931317.930Châu Âu
76 Senegal Senegal1304.091286.3217.77Châu Phi
77Puerto Rico Puerto Rico1294.951294.950Bắc Trung Mỹ
78El Salvador El Salvador1289.881294.4-4.52Bắc Trung Mỹ
79 Jordan Jordan1288.211299.21-11Châu Á
80Hong Kong Hong Kong1277.961280.53-2.58Châu Á
81Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1269.081269.080Bắc Trung Mỹ
82Guatemala Guatemala1267.251267.250Bắc Trung Mỹ
83Kosovo Kosovo1265.61262.782.82Châu Âu
84Fiji Fiji1260.871282.2-21.33Châu Đại Dương
85Montenegro Montenegro1255.381250.25.19Châu Âu
86Samoa Samoa1246.841246.840Châu Đại Dương
87Solomon Islands Solomon Islands1241.671234.037.65Châu Đại Dương
88Mali Mali1240.041263.53-23.49Châu Phi
89Nepal Nepal1238.741238.740Châu Á
90Malta Malta1218.321216.361.96Châu Âu
91Guyana Guyana1217.371217.370Bắc Trung Mỹ
92Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1212.291229.6-17.31Châu Phi
93Dominican Republic Dominican Republic1211.221211.220Bắc Trung Mỹ
94Lithuania Lithuania1208.21208.47-.27Châu Âu
95Nicaragua Nicaragua1205.131205.130Bắc Trung Mỹ
96Cuba Cuba1204.211204.210Bắc Trung Mỹ
97Guam Guam1201.731201.730Châu Á
98Estonia Estonia1198.561198.560Châu Âu
99Kazakhstan Kazakhstan1196.751199.11-2.36Châu Âu
100Vanuatu Vanuatu1191.121168.123.02Châu Đại Dương
101Faroe Islands Faroe Islands1189.3211872.32Châu Âu
102 Malaysia Malaysia1183.131208.12-24.99Châu Á
103 Tunisia Tunisia1181.111197.5-16.38Châu Phi
104Latvia Latvia1179.981179.91.07Châu Âu
105Bangladesh Bangladesh1175.351171.054.3Châu Á
106 Indonesia Indonesia1172.11162.589.52Châu Á
107New Caledonia New Caledonia1169.81184.36-14.56Châu Đại Dương
108Bulgaria Bulgaria1166.441166.440Châu Âu
109Burkina Faso Burkina Faso1165.181140.6824.5Châu Phi
110 Congo DR Congo DR1162.271179.6-17.33Châu Phi
111Congo Congo1161.031161.030Châu Phi
112 Ai Cập Ai Cập1159.691199.25-39.56Châu Phi
113Tanzania Tanzania1155.51129.1326.37Châu Phi
114Bolivia Bolivia1153.641153.640Nam Mỹ
115Tonga Tonga1152.531152.530Châu Đại Dương
116Malawi Malawi1151.961018.89133.07Châu Phi
117Luxembourg Luxembourg1150.911152.87-1.96Châu Âu
118Bahrain Bahrain1146.971146.970Châu Á
119 Campuchia Campuchia1146.641153.44-6.8Châu Á
120 Lào Lào1142.541143-.46Châu Á
121Moldova Moldova1140.041137.642.4Châu Âu
122 Cape Verde Cape Verde1134.711131.673.05Châu Phi
123 America America1130.421130.420Châu Đại Dương
124Tahiti Tahiti1127.921127.920Châu Đại Dương
125United Arab Emirates United Arab Emirates1126.671126.670Châu Á
126Namibia Namibia1120.711124.29-3.58Châu Phi
127Honduras Honduras1115.281115.280Bắc Trung Mỹ
128Palestine Palestine1111.41111.40Châu Á
129Zimbabwe Zimbabwe1103.671114.75-11.07Châu Phi
130Kenya Kenya1101.861111.84-9.98Châu Phi
131Lebanon Lebanon1100.951100.950Châu Á
132Cook Islands Cook Islands1099.761099.760Châu Đại Dương
133Benin Benin1096.831066.5530.28Châu Phi
134Georgia Georgia1096.281098.68-2.4Châu Âu
135Togo Togo1092.991092.990Châu Phi
136Ethiopia Ethiopia1082.61068.1214.48Châu Phi
137Gambia Gambia1082.471082.470Châu Phi
138Cyprus Cyprus1076.221076.220Châu Âu
139Macedonia Macedonia1075.21075.20Châu Âu
140Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1070.631070.630Châu Á
141Suriname Suriname1065.771065.770Bắc Trung Mỹ
142Uganda Uganda1065.621036.2729.35Châu Phi
143Turkmenistan Turkmenistan1063.881063.880Châu Á
144Bermuda Bermuda1053.171053.170Bắc Trung Mỹ
145Guinea Guinea1048.641048.640Châu Phi
146Armenia Armenia1043.341030.0313.31Châu Âu
147Central African Republic Central African Republic1042.071045.87-3.8Châu Phi
148Singapore Singapore1039.231025.3813.85Châu Á
149Mongolia Mongolia1035.681035.680Châu Á
150Gabon Gabon1028.741028.740Châu Phi
151St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1026.931026.930Bắc Trung Mỹ
152Sierra Leone Sierra Leone1021.41021.40Châu Phi
153Botswana Botswana1014.181029.2-15.02Châu Phi
154Pakistan Pakistan1008.651008.650Châu Á
155Angola Angola990.57989.68.88Châu Phi
156Tchad Tchad985.55985.550Châu Phi
157 Saudi Arabia Saudi Arabia981.65971.1110.54Châu Á
158Đông Timor Đông Timor960.48965.35-4.87Châu Á
159Tajikistan Tajikistan954.78954.780Châu Á
160St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines947.14947.140Bắc Trung Mỹ
161Bhutan Bhutan933.09933.090Châu Á
162Syria Syria931.42931.420Châu Á
163Barbados Barbados924.87924.870Bắc Trung Mỹ
164St Lucia St Lucia923.18923.180Bắc Trung Mỹ
165Sri Lanka Sri Lanka915.58915.580Châu Á
166 Iraq Iraq910.49910.490Châu Á
167Maldives Maldives906.97906.970Châu Á
168 Belize Belize903.05903.050Bắc Trung Mỹ
169Dominica Dominica884.73884.730Bắc Trung Mỹ
170Liberia Liberia882.37882.370Châu Phi
171Rwanda Rwanda881.7892.39-10.69Châu Phi
172Grenada Grenada878.19878.190Bắc Trung Mỹ
173Mozambique Mozambique874.8874.80Châu Phi
174Niger Niger863.94863.940Châu Phi
175Macau Macau846.53846.530Châu Á
176Seychelles Seychelles840.92849.52-8.6Châu Phi
177Guinea-Bissau Guinea-Bissau838.58838.580Châu Phi
178Lesotho Lesotho836.43836.430Châu Phi
179Burundi Burundi822.1822.10Châu Phi
180 Curacao Curacao821.92821.920Bắc Trung Mỹ
181 Andorra Andorra814.49816.8-2.31Châu Âu
182Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda807.2807.20Bắc Trung Mỹ
183Aruba Aruba801.27801.270Bắc Trung Mỹ
184Eswatini Eswatini797.06797.060Châu Phi
185US Virgin Islands US Virgin Islands790.28790.280Bắc Trung Mỹ
186Cayman Islands Cayman Islands777.07777.070Bắc Trung Mỹ
187Comoros Comoros748.78745.473.31Châu Phi
188Libya Libya739.94739.940Châu Phi
189Liechtenstein Liechtenstein730.32725.354.98Châu Âu
190Gibraltar Gibraltar729.18734.15-4.98Châu Âu
191Madagascar Madagascar725.37724.45.92Châu Phi
192Anguilla Anguilla681.6681.60Bắc Trung Mỹ
193Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
194Sudan Sudan628.74628.740Châu Phi
195South Sudan South Sudan628.66628.660Châu Phi
196Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands627.14627.140Bắc Trung Mỹ
197Djibouti Djibouti556.64556.640Châu Phi
198Mauritius Mauritius435.13433.661.47Châu Phi
0Mauritanie Mauritanie952.5952.50Châu Phi
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á
0Eritrea Eritrea1059.471059.470Châu Phi
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 10 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X