FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
36Nigeria Nigeria1602.041602.040Châu Phi
58Nam Phi Nam Phi1438.711438.710Châu Phi
59 Ghana Ghana1429.231429.230Châu Phi
62 Morocco Morocco1402.881402.880Châu Phi
64Zambia Zambia1393.731393.730Châu Phi
70 Cameroon Cameroon1358.151358.150Châu Phi
72Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà1338.921338.920Châu Phi
73Algeria Algeria1318.951318.950Châu Phi
80 Senegal Senegal1285.841285.840Châu Phi
85Mali Mali1260.361260.360Châu Phi
90Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo1231.031231.030Châu Phi
99 Ai Cập Ai Cập1199.251199.250Châu Phi
100 Tunisia Tunisia1197.51197.50Châu Phi
105 Congo DR Congo DR1179.61179.60Châu Phi
114Congo Congo1161.031161.030Châu Phi
118Burkina Faso Burkina Faso1139.921139.920Châu Phi
119Cape Verde Cape Verde1131.671131.670Châu Phi
121Tanzania Tanzania1129.131129.130Châu Phi
124Namibia Namibia1124.291124.290Châu Phi
127Zimbabwe Zimbabwe1114.481114.480Châu Phi
128Kenya Kenya1104.821104.820Châu Phi
134Togo Togo1092.991092.990Châu Phi
135Gambia Gambia1082.471082.470Châu Phi
137 Ethiopia Ethiopia1068.121068.120Châu Phi
138Benin Benin1066.231066.230Châu Phi
142Guinea Guinea1048.641048.640Châu Phi
144Central African Republic Central African Republic1045.871045.870Châu Phi
145Uganda Uganda1036.271036.270Châu Phi
147Botswana Botswana1029.21029.20Châu Phi
148Gabon Gabon1028.741028.740Châu Phi
151Sierra Leone Sierra Leone1021.41021.40Châu Phi
153Malawi Malawi1018.891018.890Châu Phi
155Angola Angola989.68989.680Châu Phi
156Tchad Tchad985.55985.550Châu Phi
169Rwanda Rwanda892.39892.390Châu Phi
171Liberia Liberia882.37882.370Châu Phi
173Mozambique Mozambique874.8874.80Châu Phi
174Niger Niger863.94863.940Châu Phi
175Seychelles Seychelles849.52849.520Châu Phi
177Lesotho Lesotho840.12840.120Châu Phi
178Guinea-Bissau Guinea-Bissau838.58838.580Châu Phi
180Burundi Burundi822.1822.10Châu Phi
184Eswatini Eswatini797.06797.060Châu Phi
187Libya Libya739.94739.940Châu Phi
189Comoros Comoros728.71728.710Châu Phi
191Madagascar Madagascar703.03703.030Châu Phi
194South Sudan South Sudan650.08650.080Châu Phi
196Djibouti Djibouti598.38598.380Châu Phi
197Mauritius Mauritius391.92391.920Châu Phi
0Mauritanie Mauritanie952.5952.50Châu Phi
0Eritrea Eritrea106010600Châu Phi
0Sudan Sudan765.05765.050Châu Phi

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 05 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X