FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2121.52121.50Châu Âu
3 Germany Germany2034.622034.620Châu Âu
4 Anh Anh2025.472025.470Châu Âu
6 France France1983.771983.770Châu Âu
8 Thụy Điển Thụy Điển1938.131938.130Châu Âu
10 Denmark Denmark1920.141920.140Châu Âu
11 Netherlands Netherlands1918.31918.30Châu Âu
13 Na Uy Na Uy1883.31883.30Châu Âu
14 Italia Italia1871.591871.590Châu Âu
16Iceland Iceland1799.751799.750Châu Âu
20 Belgium Belgium1780.061780.060Châu Âu
21Ireland Ireland1771.661771.660Châu Âu
22Phần Lan Phần Lan1768.251768.250Châu Âu
23 Scotland Scotland1763.611763.610Châu Âu
24 Portugal Portugal1762.361762.360Châu Âu
25 Áo Áo1747.031747.030Châu Âu
26 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1736.561736.560Châu Âu
27 Russia Russia1723.241723.240Châu Âu
29 Ba Lan Ba Lan1700.121700.120Châu Âu
31 Wales Wales1675.51675.50Châu Âu
32 Ukraine Ukraine1658.161658.160Châu Âu
34 SÉC SÉC1620.871620.870Châu Âu
35 Serbia Serbia1610.641610.640Châu Âu
36 Slovenia Slovenia1589.241589.240Châu Âu
45 Hungary Hungary1499.961499.960Châu Âu
46Belarus Belarus1493.331493.330Châu Âu
47 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1489.051489.050Châu Âu
52Northern Ireland Northern Ireland1470.421470.420Châu Âu
53 Romania Romania1467.51467.50Châu Âu
57 Slovakia Slovakia1443.471443.470Châu Âu
58Greece Greece1431.821431.820Châu Âu
63 Croatia Croatia1398.571398.570Châu Âu
66Israel Israel1380.271380.270Châu Âu
68 Albania Albania1369.561369.560Châu Âu
71 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1355.891355.890Châu Âu
75Azerbaijan Azerbaijan1317.931317.930Châu Âu
83Kosovo Kosovo1265.421265.420Châu Âu
84Montenegro Montenegro1262.331262.330Châu Âu
90Malta Malta1218.321218.320Châu Âu
94Lithuania Lithuania1208.281208.280Châu Âu
98Estonia Estonia1198.561198.560Châu Âu
99Kazakhstan Kazakhstan1197.21197.20Châu Âu
102Latvia Latvia1179.981179.980Châu Âu
103Faroe Islands Faroe Islands1179.271179.270Châu Âu
110Bulgaria Bulgaria1166.441166.440Châu Âu
119Luxembourg Luxembourg1143.961143.960Châu Âu
122Moldova Moldova1131.851131.850Châu Âu
129Georgia Georgia1104.471104.470Châu Âu
137Cyprus Cyprus1076.221076.220Châu Âu
138Macedonia Macedonia1075.21075.20Châu Âu
146Armenia Armenia1043.341043.340Châu Âu
179 Andorra Andorra824.53824.530Châu Âu
189Liechtenstein Liechtenstein730.32730.320Châu Âu
190Gibraltar Gibraltar729.18729.180Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 10 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X