FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2105.362105.360Châu Âu
3 Germany Germany202920290Châu Âu
4 Anh Anh2027.132027.130Châu Âu
6 France France1983.841983.840Châu Âu
8 Thụy Điển Thụy Điển1937.941937.940Châu Âu
10 Netherlands Netherlands1911.751911.750Châu Âu
12 Denmark Denmark1910.21910.20Châu Âu
13 Italia Italia1891.831891.830Châu Âu
14 Na Uy Na Uy1878.521878.520Châu Âu
17Iceland Iceland1792.321792.320Châu Âu
18 Belgium Belgium178617860Châu Âu
21Ireland Ireland1769.741769.740Châu Âu
22 Portugal Portugal1751.111751.110Châu Âu
23 Áo Áo1749.661749.660Châu Âu
24Phần Lan Phần Lan1744.991744.990Châu Âu
25 Scotland Scotland1743.491743.490Châu Âu
26 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1734.181734.180Châu Âu
27 Russia Russia1718.141718.140Châu Âu
29 Ba Lan Ba Lan1694.181694.180Châu Âu
31 Wales Wales1668.821668.820Châu Âu
33 SÉC SÉC164116410Châu Âu
34 Ukraine Ukraine1634.211634.210Châu Âu
35 Serbia Serbia1633.91633.90Châu Âu
38 Slovenia Slovenia1579.191579.190Châu Âu
45 Hungary Hungary1506.511506.510Châu Âu
46 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1497.31497.30Châu Âu
50Northern Ireland Northern Ireland1481.661481.660Châu Âu
52Belarus Belarus1473.091473.090Châu Âu
53 Romania Romania1472.281472.280Châu Âu
54 Slovakia Slovakia1467.431467.430Châu Âu
59Greece Greece1430.171430.170Châu Âu
63 Croatia Croatia140614060Châu Âu
66Israel Israel1382.641382.640Châu Âu
67 Albania Albania1376.231376.230Châu Âu
70 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1361.081361.080Châu Âu
75Azerbaijan Azerbaijan1317.931317.930Châu Âu
85Kosovo Kosovo1262.781262.780Châu Âu
86Montenegro Montenegro1250.21250.20Châu Âu
92Malta Malta1216.361216.360Châu Âu
94Lithuania Lithuania1208.471208.470Châu Âu
100Kazakhstan Kazakhstan1199.111199.110Châu Âu
101Estonia Estonia1198.561198.560Châu Âu
103Faroe Islands Faroe Islands118711870Châu Âu
105Latvia Latvia1179.911179.910Châu Âu
109Bulgaria Bulgaria1166.441166.440Châu Âu
114Luxembourg Luxembourg1152.871152.870Châu Âu
119Moldova Moldova1137.641137.640Châu Âu
132Georgia Georgia1098.681098.680Châu Âu
135Cyprus Cyprus1076.221076.220Châu Âu
136Macedonia Macedonia1075.21075.20Châu Âu
147Armenia Armenia1030.031030.030Châu Âu
181 Andorra Andorra816.8816.80Châu Âu
189Gibraltar Gibraltar734.15734.150Châu Âu
190Liechtenstein Liechtenstein725.35725.350Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 06 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X