FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
1 Spain Spain2066.792034.3432.45Châu Âu
3Thụy Điển Thụy Điển2025.261989.2136.05Châu Âu
4 Anh Anh2022.641999.7822.86Châu Âu
5 Germany Germany2011.562030.88-19.32Châu Âu
6 France France1988.681941.6147.07Châu Âu
11 Netherlands Netherlands1899.181926.68-27.5Châu Âu
12 Italia Italia1884.321878.375.95Châu Âu
13Na Uy Na Uy1861.981849.0712.91Châu Âu
14 Denmark Denmark1848.311888.68-40.37Châu Âu
17Iceland Iceland1804.321855.79-51.47Châu Âu
19 Áo Áo1794.411794.410Châu Âu
20 Belgium Belgium1788.871793.93-5.06Châu Âu
22Phần Lan Phần Lan1742.241719.1823.06Châu Âu
23 Portugal Portugal1741.631758.2-16.57Châu Âu
24 Thuỵ Sĩ Thuỵ Sĩ1728.141732.1-3.96Châu Âu
25 Scotland Scotland1726.411726.410Châu Âu
26 Ba Lan Ba Lan1723.691705.7517.94Châu Âu
27Ireland Ireland1720.551721.91-1.36Châu Âu
28 Russia Russia1712.291704.617.68Châu Âu
31 SÉC SÉC1671.251674.85-3.6Châu Âu
32 Wales Wales1661.381677.45-16.07Châu Âu
34 Ukraine Ukraine1633.461633.460Châu Âu
35 Serbia Serbia1633.331644.86-11.53Châu Âu
38 Slovenia Slovenia1575.611570.465.15Châu Âu
44Northern Ireland Northern Ireland1518.141518.140Châu Âu
47 Hungary Hungary1503.71503.70Châu Âu
48 Slovakia Slovakia1499.541499.540Châu Âu
50Belarus Belarus1496.091493.172.92Châu Âu
51 Romania Romania1493.811493.810Châu Âu
58 Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1429.481429.480Châu Âu
59 Croatia Croatia1420.921420.920Châu Âu
61Greece Greece1415.951415.66.29Châu Âu
62 Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina1412.981412.980Châu Âu
68Israel Israel1380.461380.460Châu Âu
72 Albania Albania1354.471354.470Châu Âu
74Azerbaijan Azerbaijan1300.41303.32-2.92Châu Âu
85Montenegro Montenegro1255.621255.620Châu Âu
88Malta Malta1244.591244.590Châu Âu
93Kosovo Kosovo1222.541213.868.68Châu Âu
97Bulgaria Bulgaria1203.241203.240Châu Âu
102Estonia Estonia1189.641198.01-8.37Châu Âu
103Lithuania Lithuania1182.681182.680Châu Âu
105Faroe Islands Faroe Islands1177.121177.120Châu Âu
108Kazakhstan Kazakhstan1175.941175.940Châu Âu
110Luxembourg Luxembourg1173.931173.930Châu Âu
115Latvia Latvia1159.981159.980Châu Âu
121Georgia Georgia1128.371128.370Châu Âu
132Moldova Moldova1096.121096.120Châu Âu
133Cyprus Cyprus1095.441095.440Châu Âu
136Macedonia Macedonia1086.491086.490Châu Âu
145Armenia Armenia1038.861038.860Châu Âu
182 Andorra Andorra797.52797.520Châu Âu
185Gibraltar Gibraltar741.65741.650Châu Âu
189Liechtenstein Liechtenstein727.2727.20Châu Âu

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2025


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 08 năm 2025 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X