FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 37

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
5 Nhật Bản Nhật Bản2011.272011.270Châu Á
11Korea DPR Korea DPR1910.631910.630Châu Á
15 Australia Australia1838.171838.170Châu Á
16Trung Quốc Trung Quốc1817.531817.530Châu Á
19 Hàn Quốc Hàn Quốc1779.811779.810Châu Á
37 Việt Nam Việt Nam1593.711593.710Châu Á
39Philippines Philippines1566.441566.440Châu Á
40Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1566.091566.090Châu Á
50 Thái Lan Thái Lan1478.091478.090Châu Á
53Uzbekistan Uzbekistan1472.121472.120Châu Á
55Myanmar Myanmar1469.681469.680Châu Á
68 Iran Iran1370.371370.370Châu Á
69Ấn Độ Ấn Độ1367.241367.240Châu Á
76Jordan Jordan1297.821297.820Châu Á
82Hong Kong Hong Kong1273.081273.080Châu Á
87Nepal Nepal1244.921244.920Châu Á
92 Malaysia Malaysia1218.021218.020Châu Á
98Guam Guam1201.911201.910Châu Á
106 Indonesia Indonesia1175.971175.970Châu Á
108Bahrain Bahrain1169.31169.30Châu Á
112Bangladesh Bangladesh1165.571165.570Châu Á
113Lào Lào1164.921164.920Châu Á
117 Campuchia Campuchia1146.281146.280Châu Á
123United Arab Emirates United Arab Emirates1126.671126.670Châu Á
129Palestine Palestine1102.891102.890Châu Á
130Lebanon Lebanon1100.951100.950Châu Á
140Turkmenistan Turkmenistan1063.881063.880Châu Á
143Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1048.291048.290Châu Á
146Mongolia Mongolia1035.681035.680Châu Á
152Singapore Singapore1019.151019.150Châu Á
154Pakistan Pakistan1008.651008.650Châu Á
157Đông Timor Đông Timor965.35965.350Châu Á
158Tajikistan Tajikistan954.78954.780Châu Á
160 Saudi Arabia Saudi Arabia942.58942.580Châu Á
161Syria Syria931.42931.420Châu Á
162Sri Lanka Sri Lanka930.2930.20Châu Á
164Bhutan Bhutan924.11924.110Châu Á
166 Iraq Iraq910.49910.490Châu Á
167Maldives Maldives908.71908.710Châu Á
176Macau Macau846.95846.950Châu Á
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 05 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X