FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Thứ hạng Việt Nam: 37

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
5 Nhật Bản Nhật Bản1998.831998.830Châu Á
11Korea DPR Korea DPR1910.631910.630Châu Á
15 Australia Australia1830.661830.660Châu Á
16Trung Quốc Trung Quốc1799.131799.130Châu Á
19 Hàn Quốc Hàn Quốc1780.681780.680Châu Á
37 Việt Nam Việt Nam1593.711593.710Châu Á
39Philippines Philippines1566.441566.440Châu Á
40Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa1565.811565.810Châu Á
49 Thái Lan Thái Lan1485.041485.040Châu Á
51 Uzbekistan Uzbekistan1474.151474.150Châu Á
55Myanmar Myanmar1460.71460.70Châu Á
68 Iran Iran1370.371370.370Châu Á
69Ấn Độ Ấn Độ1368.71368.70Châu Á
76 Jordan Jordan1299.211299.210Châu Á
81Hong Kong Hong Kong1280.531280.530Châu Á
88Nepal Nepal1238.741238.740Châu Á
95 Malaysia Malaysia1208.121208.120Châu Á
98Guam Guam1201.731201.730Châu Á
107Bangladesh Bangladesh1171.051171.050Châu Á
110 Indonesia Indonesia1162.581162.580Châu Á
113 Campuchia Campuchia1153.441153.440Châu Á
116Bahrain Bahrain1146.971146.970Châu Á
117Lào Lào114311430Châu Á
124United Arab Emirates United Arab Emirates1126.671126.670Châu Á
129Palestine Palestine1111.41111.40Châu Á
130Lebanon Lebanon1100.951100.950Châu Á
137Kyrgyz Republic Kyrgyz Republic1070.631070.630Châu Á
141Turkmenistan Turkmenistan1063.881063.880Châu Á
146Mongolia Mongolia1035.681035.680Châu Á
151Singapore Singapore1025.381025.380Châu Á
154Pakistan Pakistan1008.651008.650Châu Á
157 Saudi Arabia Saudi Arabia971.11971.110Châu Á
158Đông Timor Đông Timor965.35965.350Châu Á
159Tajikistan Tajikistan954.78954.780Châu Á
161Bhutan Bhutan933.09933.090Châu Á
162Syria Syria931.42931.420Châu Á
165Sri Lanka Sri Lanka915.58915.580Châu Á
166 Iraq Iraq910.49910.490Châu Á
167Maldives Maldives906.97906.970Châu Á
176Macau Macau846.53846.530Châu Á
0Kuwait Kuwait8708700Châu Á
0 Qatar Qatar8648640Châu Á
0Afghanistan Afghanistan8848840Châu Á

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 06 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X