FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
2Hoa Kỳ Hoa Kỳ2054.652054.650Bắc Trung Mỹ
9 Canada Canada1934.881934.880Bắc Trung Mỹ
27 Mexico Mexico1707.611707.610Bắc Trung Mỹ
41Jamaica Jamaica1544.81544.80Bắc Trung Mỹ
42 Costa Rica Costa Rica1528.391528.390Bắc Trung Mỹ
49Haiti Haiti1480.751480.750Bắc Trung Mỹ
56Panama Panama1463.721463.720Bắc Trung Mỹ
77Puerto Rico Puerto Rico1294.951294.950Bắc Trung Mỹ
78El Salvador El Salvador1291.591291.590Bắc Trung Mỹ
83Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1269.081269.080Bắc Trung Mỹ
84Guatemala Guatemala1267.251267.250Bắc Trung Mỹ
93Guyana Guyana1217.371217.370Bắc Trung Mỹ
94Dominican Republic Dominican Republic1211.221211.220Bắc Trung Mỹ
95Nicaragua Nicaragua1205.131205.130Bắc Trung Mỹ
96Cuba Cuba1204.211204.210Bắc Trung Mỹ
126Honduras Honduras1115.281115.280Bắc Trung Mỹ
139Suriname Suriname1065.771065.770Bắc Trung Mỹ
141Bermuda Bermuda1050.021050.020Bắc Trung Mỹ
150St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1026.931026.930Bắc Trung Mỹ
159St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines947.14947.140Bắc Trung Mỹ
163Barbados Barbados924.87924.870Bắc Trung Mỹ
165St Lucia St Lucia923.18923.180Bắc Trung Mỹ
168 Belize Belize906.2906.20Bắc Trung Mỹ
170Dominica Dominica884.73884.730Bắc Trung Mỹ
172Grenada Grenada878.19878.190Bắc Trung Mỹ
181Curacao Curacao821.92821.920Bắc Trung Mỹ
182Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda807.2807.20Bắc Trung Mỹ
183Aruba Aruba801.27801.270Bắc Trung Mỹ
185US Virgin Islands US Virgin Islands790.28790.280Bắc Trung Mỹ
186Cayman Islands Cayman Islands777.07777.070Bắc Trung Mỹ
192Anguilla Anguilla681.6681.60Bắc Trung Mỹ
193Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
195Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands627.14627.140Bắc Trung Mỹ
0British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2026


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 05 năm 2026 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X