FIFA

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2023

Các đội bóng không hoạt động trong hơn bốn năm sẽ không xuất hiện
TTĐỘITổng điểm Điểm trước +/_ Khu vực
2Hoa Kỳ Hoa Kỳ2065.062057.197.87Bắc Trung Mỹ
9 Canada Canada1967.831974.46-6.63Bắc Trung Mỹ
29 Mexico Mexico1690.181684.855.33Bắc Trung Mỹ
40Jamaica Jamaica1543.931544.37-.44Bắc Trung Mỹ
43 Costa Rica Costa Rica1526.951526.85.1Bắc Trung Mỹ
49Haiti Haiti1498.431498.430Bắc Trung Mỹ
57Panama Panama1452.611438.9313.68Bắc Trung Mỹ
75Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago1294.311294.310Bắc Trung Mỹ
77Puerto Rico Puerto Rico1287.751287.750Bắc Trung Mỹ
84Guatemala Guatemala1259.91263.58-3.68Bắc Trung Mỹ
87El Salvador El Salvador1245.891245.890Bắc Trung Mỹ
90Guyana Guyana1238.461238.460Bắc Trung Mỹ
94Cuba Cuba1222.421222.420Bắc Trung Mỹ
99Dominican Republic Dominican Republic1201.051201.050Bắc Trung Mỹ
112Nicaragua Nicaragua1167.641167.640Bắc Trung Mỹ
127Honduras Honduras1109.741109.740Bắc Trung Mỹ
135Suriname Suriname1089.521089.520Bắc Trung Mỹ
137St Kitts and Nevis St Kitts and Nevis1078.841078.840Bắc Trung Mỹ
143Bermuda Bermuda1043.241043.240Bắc Trung Mỹ
156St Lucia St Lucia975.08975.080Bắc Trung Mỹ
159Barbados Barbados941.96941.960Bắc Trung Mỹ
162St Vincent and the Grenadines St Vincent and the Grenadines923.84923.840Bắc Trung Mỹ
167Dominica Dominica896.55896.550Bắc Trung Mỹ
171 Belize Belize870.99870.990Bắc Trung Mỹ
172Grenada Grenada870.77870.770Bắc Trung Mỹ
179Curaçao Curaçao820.81820.810Bắc Trung Mỹ
180Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda812.65812.650Bắc Trung Mỹ
181Cayman Islands Cayman Islands800.82800.820Bắc Trung Mỹ
184US Virgin Islands US Virgin Islands771.47771.470Bắc Trung Mỹ
186Aruba Aruba737.24737.240Bắc Trung Mỹ
187British Virgin Islands British Virgin Islands735.87735.870Bắc Trung Mỹ
191Anguilla Anguilla691.37691.370Bắc Trung Mỹ
192Bahamas Bahamas665.71665.710Bắc Trung Mỹ
194Turks and Caicos Islands Turks and Caicos Islands628.42628.420Bắc Trung Mỹ

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ 2025


Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ tháng 08 năm 2025 được ketquanhanh.vn cập nhật liên tục xếp hạng/thứ hạng mới nhất của đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam và các đội tuyển bóng đá nữ trên toàn thế giới.


Chi tiết hệ thống xếp hạng FIFA nữ


Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA nữ) là hệ thống xếp hạng/ thứ hạng dành cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên các tiêu chí dưới đây:


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được tính dựa trên tất cả các trận đấu quốc tế mà một đội tuyển từng tham gia kể từ năm 1971, khi trận đấu bóng đá nữ đầu tiên được FIFA công nhận diễn ra giữa Pháp và Hà Lan. (Trong khi bảng xếp hạng bóng đá nam chỉ xét các trận trong 4 năm gần nhất.)


- Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA được đưa ra một cách ngầm định để phản ánh các kết quả thi đấu gần nhất. (Bảng xếp hạng của nam được đưa ra một cách rõ ràng theo một thang đối chiếu.)


Bảng xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA chỉ được cập nhật 4 lần một năm. Thông thường, thứ hạng được công bố vào Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9 và Tháng 12. (Trong các năm diễn ra World Cup, lịch công bố có thể được điều chỉnh để phản ánh kết quả các trận đấu của World Cup.)


- Hệ thống xếp hạng bóng đá nữ thế giới của FIFA gần như tương tự hệ thống tính điểm bóng đá Elo. FIFA coi thành tích của các đội với ít hơn năm trận đấu là tạm thời và để các đội này ở cuối bảng xếp hạng. Bất kì đội nào không thi đấu một trận nào trong 18 tháng thì không được xếp hạng.

X